wrinkled

[Mỹ]/ˈrɪŋkld/
[Anh]/'rɪŋkld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có các đường nhỏ hoặc nếp gấp trên bề mặt, đặc biệt là của da.
Word Forms
thì quá khứwrinkled
quá khứ phân từwrinkled

Cụm từ & Cách kết hợp

wrinkle treatment

điều trị nếp nhăn

wrinkle cream

kem chống nhăn

smooth out wrinkles

làm mờ các nếp nhăn

wrinkle prevention

ngăn ngừa nếp nhăn

wrinkle recovery

phục hồi nếp nhăn

wrinkle up

nhăn lại

Câu ví dụ

A wrinkled purse,a wrinkled face.

Một chiếc túi xách nhăn nheo, một khuôn mặt nhăn nheo.

wrinkled her nose in disdain.

cúi mặt thể hiện sự khinh bỉ.

She smoothed down a wrinkled tablecloth.

Cô ấy vuốt phẳng một tấm khăn trải bàn nhăn nheo.

She wrinkled her nose at the smell.

Cô ấy nhăn mặt trước mùi đó.

he sniffed and wrinkled his nose.

Anh ta hít một hơi và nhăn mặt.

The wrinkled silk will flatten out again if you iron it.

Lụa nhăn sẽ lại phẳng ra nếu bạn làm phẳng nó.

he was wrinkled and ungroomed, with a two-day beard; ungroomed hair.

anh ta nhăn nheo và không được chải chuốt, có một bộ râu mọc hai ngày; tóc không được chải chuốt.

A little old woman with a wrinkled face as brown as a berry told us our fortunes for ten pence.

Một bà lão nhỏ nhắn với khuôn mặt nhăn nheo màu nâu như quả mọng đã kể cho chúng tôi về những điều sẽ xảy ra trong tương lai với mười xu.

Ví dụ thực tế

Well, why aren't his hands wrinkled?

Vậy tại sao tay anh ta không nhăn nheo?

Nguồn: English little tyrant

While a wrinkled nose would signal disgust.

Trong khi một cái mũi nhăn sẽ báo hiệu sự ghê tởm.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

His face was profoundly wrinkled and black, like a mask of obsidian.

Khuôn mặt anh ta nhăn nheo và đen sâu thẳm, như một chiếc mặt nạ obsidian.

Nguồn: Brave New World

Mundungus considered for a moment, brow wrinkled.

Mundungus cân nhắc một lát, nhíu mày.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

" One, " his sister agreed, " but over wrinkled" .

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

She's all leathery and wrinkled. I'm so jealous!

Cô ta toàn là da thuộc và nhăn nheo. Tôi rất ghen tị!

Nguồn: Friends Season 9

Looking over them was a wrinkled, scraggy hag.

Năm trên họ là một bà già nhăn nheo, gầy gò.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Four young foreheads became wrinkled with anxious thought.

Bốn trán trẻ tuổi trở nên nhăn nhó vì suy nghĩ lo lắng.

Nguồn: American Elementary School English 5

Sansa wrinkled her brow. " Our true purpose, my lady" ?

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

Her face was yellowish and wrinkled like a cabbage leaf.

Khuôn mặt cô ta có màu vàng và nhăn nheo như lá bắp cải.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay