abrogators

[Mỹ]/[ˈæbrəɡeɪtəz]/
[Anh]/[ˈæbrəɡeɪtərz]/

Dịch

n. Những người bãi bỏ hoặc hủy bỏ (luật pháp, hợp đồng, v.v.); Những người ủng hộ việc bãi bỏ điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

abrogators' actions

hành động của những người hủy bỏ

rejecting abrogators

từ chối những người hủy bỏ

abrogator influence

ảnh hưởng của những người hủy bỏ

past abrogators

những người hủy bỏ trong quá khứ

powerful abrogators

những người hủy bỏ mạnh mẽ

new abrogators

những người hủy bỏ mới

abrogator role

vai trò của những người hủy bỏ

future abrogators

những người hủy bỏ trong tương lai

active abrogators

những người hủy bỏ tích cực

Câu ví dụ

the company hired experienced abrogators to review the outdated contracts.

Công ty đã thuê các chuyên gia bãi bỏ để xem xét các hợp đồng lỗi thời.

legislators debated whether to retain or appoint abrogators for the new legislation.

Các nhà lập pháp tranh luận về việc giữ lại hay bổ nhiệm các chuyên gia bãi bỏ cho luật pháp mới.

the legal team sought skilled abrogators to challenge the restrictive clauses.

Nhóm pháp lý tìm kiếm các chuyên gia bãi bỏ có kỹ năng để thách thức các điều khoản hạn chế.

effective abrogators are crucial for ensuring compliance with evolving regulations.

Các chuyên gia bãi bỏ hiệu quả là rất quan trọng để đảm bảo tuân thủ các quy định đang phát triển.

the government appointed abrogators to dismantle the obsolete policies.

Chính phủ đã bổ nhiệm các chuyên gia bãi bỏ để giải thể các chính sách lỗi thời.

experienced abrogators meticulously examined the terms of the agreement.

Các chuyên gia bãi bỏ có kinh nghiệm đã xem xét cẩn thận các điều khoản của thỏa thuận.

the role of abrogators is to identify and eliminate invalid provisions.

Vai trò của các chuyên gia bãi bỏ là xác định và loại bỏ các điều khoản không hợp lệ.

the board authorized the abrogators to nullify the problematic clauses.

Hội đồng đã ủy quyền cho các chuyên gia bãi bỏ để vô hiệu hóa các điều khoản gây vấn đề.

careful selection of abrogators is vital for successful contract termination.

Việc lựa chọn cẩn thận các chuyên gia bãi bỏ là rất quan trọng để chấm dứt hợp đồng thành công.

the team relied on the abrogators' expertise to revise the outdated statutes.

Nhóm đã dựa vào chuyên môn của các chuyên gia bãi bỏ để sửa đổi các điều khoản luật pháp lỗi thời.

the organization needed skilled abrogators to repeal the discriminatory laws.

Tổ chức cần các chuyên gia bãi bỏ có kỹ năng để bãi bỏ các luật phân biệt đối xử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay