absentmindedness

[Mỹ]/ˈæbsəntˌmaɪndɪdnɛs/
[Anh]/ˈæbsəntˌmaɪndɪdnɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Xu hướng quên những điều hoặc dễ bị phân tâm vì tâm trí của một người đang lang thang.
Word Forms
số nhiềuabsentmindednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

suffering from absentmindedness

đang phải chịu đựng sự mất tập trung

due to absentmindedness

do sự mất tập trung

symptoms of absentmindedness

triệu chứng của sự mất tập trung

overcome absentmindedness

vượt qua sự mất tập trung

reduce absentmindedness

giảm sự mất tập trung

treat absentmindedness

điều trị sự mất tập trung

combat absentmindedness

chống lại sự mất tập trung

Câu ví dụ

her absentmindedness often leads to mistakes.

Sự lơ đãng của cô ấy thường dẫn đến những sai lầm.

his absentmindedness caused him to forget his wallet.

Sự lơ đãng của anh ấy khiến anh ấy quên ví tiền.

she suffers from chronic absentmindedness.

Cô ấy phải chịu đựng sự lơ đãng mãn tính.

don't let your absentmindedness get in the way of your work.

Đừng để sự lơ đãng của bạn cản trở công việc của bạn.

he exhibited signs of absentmindedness due to stress.

Anh ấy thể hiện những dấu hiệu của sự lơ đãng do căng thẳng.

her absentmindedness was a source of amusement for her friends.

Sự lơ đãng của cô ấy là nguồn vui cho bạn bè của cô ấy.

the professor's absentmindedness often resulted in humorous anecdotes.

Sự lơ đãng của giáo sư thường dẫn đến những câu chuyện hài hước.

he attributed his absentmindedness to lack of sleep.

Anh ấy đổ lỗi cho sự lơ đãng của mình là do thiếu ngủ.

her absentmindedness was a sign of her fatigue.

Sự lơ đãng của cô ấy là dấu hiệu của sự mệt mỏi của cô ấy.

he had a tendency towards absentmindedness, forgetting appointments and deadlines.

Anh ấy có xu hướng lơ đãng, quên các cuộc hẹn và thời hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay