abundances

[Mỹ]/[əˈbʌndəns]/
[Anh]/[əˈbʌndəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc tình trạng của một thứ gì đó có nhiều hoặc dư thừa; một lượng lớn của một thứ gì đó; một lượng của một chất, đặc biệt là khi đo lường liên quan đến nồng độ của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

abundances of data

nhiều dữ liệu

show abundances

hiển thị nhiều

abundant abundances

nhiều nhiều

finding abundances

tìm nhiều

measured abundances

đo nhiều

great abundances

nhiều lớn

reporting abundances

báo cáo nhiều

analyzing abundances

phân tích nhiều

diverse abundances

nhiều đa dạng

significant abundances

nhiều đáng kể

Câu ví dụ

the region is known for its abundances of natural resources.

Khu vực này nổi tiếng với sự phong phú về tài nguyên thiên nhiên.

we studied the abundances of different bird species in the park.

Chúng tôi đã nghiên cứu về sự phong phú của các loài chim khác nhau trong công viên.

the farm boasted abundances of fresh fruits and vegetables.

Nền nông trại có sự phong phú của trái cây và rau quả tươi.

the data revealed significant abundances of microplastics in the ocean.

Dữ liệu cho thấy sự phong phú đáng kể của vi nhựa trong đại dương.

the software provides tools for analyzing abundances of gene sequences.

Phần mềm cung cấp các công cụ để phân tích sự phong phú của các chuỗi gen.

the survey measured abundances of fish populations in the river.

Cuộc khảo sát đo lường sự phong phú của quần thể cá trong sông.

the report detailed the abundances of various minerals in the soil.

Báo cáo chi tiết về sự phong phú của các khoáng chất khác nhau trong đất.

the artist explored themes of abundance and scarcity in their work.

Nghệ sĩ khám phá các chủ đề về sự phong phú và khan hiếm trong tác phẩm của họ.

the study focused on the seasonal abundances of plankton in the estuary.

Nghiên cứu tập trung vào sự phong phú theo mùa của plankton trong cửa sông.

the project aims to assess the long-term abundances of wildlife in the area.

Dự án nhằm mục đích đánh giá sự phong phú lâu dài của động vật hoang dã trong khu vực.

the scientist documented the abundances of different plant species.

Nhà khoa học đã ghi lại sự phong phú của các loài thực vật khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay