accession

[Mỹ]/ək'seʃ(ə)n/
[Anh]/æk'sɛʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giả định về văn phòng hoặc quyền lực; tăng, bổ sung; thỏa thuận, chấp thuận; sự gia nhập chính thức
Word Forms
số nhiềuaccessions
quá khứ phân từaccessioned
thì quá khứaccessioned
ngôi thứ ba số ítaccessions
hiện tại phân từaccessioning

Cụm từ & Cách kết hợp

accession to power

lên nắm quyền

official accession ceremony

lễ nhậm chức chính thức

Câu ví dụ

accession to an estate

sự kế thừa một bất động sản

the queen's accession to the throne.

sự kế vị ngai vàng của nữ hoàng.

accession to the throne

sự kế vị ngai vàng

accession to a treaty

sự gia nhập một hiệp ước

the accession of Spain and Portugal to the EC.

sự gia nhập của Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha vào EC.

substantial accessions of gold.

lượng vàng đáng kể được bổ sung.

There are several new accessions to the library.

Có một số bản sao mới được bổ sung vào thư viện.

accession to the Treaty of Rome was effected in 1971.

Việc gia nhập Hiệp ước Rome đã được thực hiện vào năm 1971.

the accession of Her present gracious Majesty.

sự kế vị của Nữ hoàng Hiện tại nhân từ của bà.

a curator accessioning newly acquired paintings.

một người quản lý thư viện tiếp nhận các bức tranh mới được mua.

His accession to the important post was a big event.

Việc ông được bổ nhiệm vào vị trí quan trọng là một sự kiện lớn.

The results revealed that there were 5 genetically homogeneous accessions having only one hordein spectrum biotype and 15 genetically heterogeneous accessions having 2~6 hordeins spectrum biotypes.

Kết quả cho thấy có 5 giống có tính đồng nhất di truyền, chỉ có một kiểu sinh vật hordein quang phổ và 15 giống có tính khác biệt di truyền, có từ 2 đến 6 kiểu quang phổ hordein.

After the accession of WTO and the inburst of foreign banks, domestic banks are encountering grand new competitions and challenges.

Sau khi WTO gia nhập và sự bùng nổ của các ngân hàng nước ngoài, các ngân hàng trong nước đang phải đối mặt với những cuộc cạnh tranh và thách thức mới.

The metal reflet glaze samples were prepared with the Huxian wheat-meal-stone accession 0%, 5%, 10% and 15% according to the traditional metal reflet glaze formula and then sintered at 950%.

Các mẫu men phản xạ kim loại được chế biến với bột đá lúa mì Huxian (0%, 5%, 10% và 15%) theo công thức men phản xạ kim loại truyền thống và sau đó được nung ở 950%.

The silique shattering resistance index (SSRI) of 229 accessions (Brassica napus L.) was investigated through random impact test (RIT) for screening silique shattering (SS) resistance.

Chỉ số chống nứt silique (SSRI) của 229 giống (Brassica napus L.) đã được nghiên cứu thông qua thử nghiệm tác động ngẫu nhiên (RIT) để sàng lọc khả năng chống nứt silique (SS).

Intraspecific nucleotide polymorphism in the drought induced transcription factor CBF4 region of Arabidopsis thaliana was analyzed with 17 core accessions growing in different ecoclimate.

Đa hình nucleotide trong loài của vùng yếu tố phiên mã gây ra hạn hán CBF4 của Arabidopsis thaliana đã được phân tích với 17 giống cốt lõi phát triển ở các kiểu khí hậu sinh thái khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay