accidentality

[Mỹ]/ˌæk.sɪ.denˈtæl.ɪ.ti/
[Anh]/ˌæk.sə.denˈtæl.ə.t̬i/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái của sự tình cờ; xảy ra ngẫu nhiên hơn là do chủ ý (đặc biệt trong bảo hiểm: đòi hỏi sự kiện phải xảy ra do tai nạn)

Cụm từ & Cách kết hợp

pure accidentality

sự tình cờ tuyệt đối

sheer accidentality

sự tình cờ tuyệt đối

mere accidentality

sự tình cờ đơn thuần

total accidentality

sự tình cờ hoàn toàn

unexpected accidentality

sự tình cờ bất ngờ

strange accidentality

sự tình cờ kỳ lạ

random accidentality

sự tình cờ ngẫu nhiên

accidentality happens

sự tình cờ xảy ra

accept accidentality

chấp nhận sự tình cờ

embrace accidentality

mở rộng vòng tay đón nhận sự tình cờ

Câu ví dụ

the accidentality of the spill turned a routine shift into a chaotic cleanup.

Tính chất ngẫu nhiên của sự cố đã biến một ca làm việc bình thường thành một cuộc dọn dẹp hỗn loạn.

we debated the accidentality of the error, and whether it was truly unintentional.

Chúng tôi tranh luận về tính ngẫu nhiên của sai sót và liệu nó có thực sự vô ý hay không.

her argument hinges on the accidentality of the discovery rather than deliberate research.

Lý luận của cô ấy dựa trên tính ngẫu nhiên của khám phá hơn là nghiên cứu có chủ ý.

the judge considered the accidentality of the damage when assessing liability.

Thẩm phán đã xem xét tính ngẫu nhiên của thiệt hại khi đánh giá trách nhiệm.

scientists tried to measure the accidentality of the result by repeating the experiment.

Các nhà khoa học đã cố gắng đo lường tính ngẫu nhiên của kết quả bằng cách lặp lại thí nghiệm.

the accidentality of their meeting sparked a partnership neither had planned.

Tính ngẫu nhiên của cuộc gặp gỡ của họ đã nhen nhóm một mối quan hệ đối tác mà không ai trong số họ dự định.

he emphasized the accidentality of the incident to calm worried customers.

Anh ta nhấn mạnh tính ngẫu nhiên của sự cố để trấn an khách hàng lo lắng.

we can’t ignore the accidentality of the outage, but we can improve safeguards.

Chúng tôi không thể bỏ qua tính ngẫu nhiên của sự cố, nhưng chúng tôi có thể cải thiện các biện pháp bảo vệ.

her report highlights the accidentality of the deviation from protocol.

Báo cáo của cô ấy làm nổi bật tính ngẫu nhiên của sự sai lệch so với quy trình.

they questioned the accidentality of the fire after reviewing the security footage.

Họ đặt câu hỏi về tính ngẫu nhiên của đám cháy sau khi xem lại đoạn phim an ninh.

the accidentality of his remark offended no one, but it still sounded careless.

Tính ngẫu nhiên của nhận xét của anh ta không làm phật lòng ai, nhưng nó vẫn nghe có vẻ bất cẩn.

understanding the accidentality of these failures helps us design better training.

Việc hiểu được tính ngẫu nhiên của những thất bại này giúp chúng tôi thiết kế đào tạo tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay