piled high
đống cao ngất
piled up
đống đống
piled neatly
đống gọn gàng
piled against
đống đống lại
piled on
đống lên trên
piled together
đống lại với nhau
piled with
đống đầy với
piled boxes
những thùng đống
the dishes were piled high on the table.
Món ăn được đống lên cao trên bàn.
snow was piled up against the front door.
Tuyết được đống lên bên cạnh cửa trước.
they piled books onto the desk to study.
Họ đống sách lên bàn để học.
the laundry was piled in a corner of the room.
Quần áo được đống trong một góc phòng.
wood was piled neatly beside the fireplace.
Gỗ được đống gọn gàng bên cạnh lò sưởi.
the children piled leaves into a huge mound.
Các em nhỏ đống lá thành một đống lớn.
boxes were piled in the storage room.
Hộp được đống trong phòng kho.
the reports were piled on his desk, untouched.
Các báo cáo được đống lên trên bàn anh ấy, chưa ai động đến.
we piled into the car, eager to leave.
Chúng tôi chen vào xe, háo hức muốn rời đi.
the sand was piled along the beach.
Cát được đống dọc theo bờ biển.
the evidence was piled against the suspect.
Bằng chứng được đống lại chống lại nghi phạm.
piled high
đống cao ngất
piled up
đống đống
piled neatly
đống gọn gàng
piled against
đống đống lại
piled on
đống lên trên
piled together
đống lại với nhau
piled with
đống đầy với
piled boxes
những thùng đống
the dishes were piled high on the table.
Món ăn được đống lên cao trên bàn.
snow was piled up against the front door.
Tuyết được đống lên bên cạnh cửa trước.
they piled books onto the desk to study.
Họ đống sách lên bàn để học.
the laundry was piled in a corner of the room.
Quần áo được đống trong một góc phòng.
wood was piled neatly beside the fireplace.
Gỗ được đống gọn gàng bên cạnh lò sưởi.
the children piled leaves into a huge mound.
Các em nhỏ đống lá thành một đống lớn.
boxes were piled in the storage room.
Hộp được đống trong phòng kho.
the reports were piled on his desk, untouched.
Các báo cáo được đống lên trên bàn anh ấy, chưa ai động đến.
we piled into the car, eager to leave.
Chúng tôi chen vào xe, háo hức muốn rời đi.
the sand was piled along the beach.
Cát được đống dọc theo bờ biển.
the evidence was piled against the suspect.
Bằng chứng được đống lại chống lại nghi phạm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay