aerate soil
tưới khí cho đất
aerate water
tưới khí cho nước
aerate wine
tưới khí cho rượu vang
aerate lawn
tưới khí cho bãi cỏ
aerate the lawn using a garden fork.
Thông gió cho bãi cỏ bằng một cái xẻng vườn.
Blood is aerated in the lungs.
Máu được thông gió trong phổi.
don't get so aerated!.
Đừng quá kích động!
A separate inlet with a ceramic frit is used to aerate the perfusate.
Một đầu vào riêng biệt với màng lọc gốm được sử dụng để thông gió cho dịch truyền.
The writer aerateed his writing with a persuasive colloquialism.
Người viết đã làm cho bài viết của mình trở nên hấp dẫn hơn bằng cách sử dụng một cách nói thông tục thuyết phục.
The alveoli are well-aerated and contain only an occasional pulmonary macrophage (type II pneumonocyte).
Các tiểu khí thũng được thông gió tốt và chỉ chứa một vài đại thực bào phổi (loại tế bào phổi II).
This experiment reports using clayish crushed stone for production of aerated concrete.B05 and B06 grade aerated concrete were prepared successfully using different clay content.
Nghiên cứu này báo cáo về việc sử dụng đá nghiền đất sét để sản xuất bê tông khí. Bê tông khí loại B05 và B06 đã được chuẩn bị thành công bằng cách sử dụng hàm lượng đất sét khác nhau.
The stable organic solution of dichloroglyoxime was prepared in high yield by chlorine aerated into the ethylene glycol solution of glyoxime.
Nghiên cứu này báo cáo về việc sử dụng đá nghiền đất sét để sản xuất bê tông khí. Bê tông khí loại B05 và B06 đã được chuẩn bị thành công bằng cách sử dụng hàm lượng đất sét khác nhau.
aerate soil
tưới khí cho đất
aerate water
tưới khí cho nước
aerate wine
tưới khí cho rượu vang
aerate lawn
tưới khí cho bãi cỏ
aerate the lawn using a garden fork.
Thông gió cho bãi cỏ bằng một cái xẻng vườn.
Blood is aerated in the lungs.
Máu được thông gió trong phổi.
don't get so aerated!.
Đừng quá kích động!
A separate inlet with a ceramic frit is used to aerate the perfusate.
Một đầu vào riêng biệt với màng lọc gốm được sử dụng để thông gió cho dịch truyền.
The writer aerateed his writing with a persuasive colloquialism.
Người viết đã làm cho bài viết của mình trở nên hấp dẫn hơn bằng cách sử dụng một cách nói thông tục thuyết phục.
The alveoli are well-aerated and contain only an occasional pulmonary macrophage (type II pneumonocyte).
Các tiểu khí thũng được thông gió tốt và chỉ chứa một vài đại thực bào phổi (loại tế bào phổi II).
This experiment reports using clayish crushed stone for production of aerated concrete.B05 and B06 grade aerated concrete were prepared successfully using different clay content.
Nghiên cứu này báo cáo về việc sử dụng đá nghiền đất sét để sản xuất bê tông khí. Bê tông khí loại B05 và B06 đã được chuẩn bị thành công bằng cách sử dụng hàm lượng đất sét khác nhau.
The stable organic solution of dichloroglyoxime was prepared in high yield by chlorine aerated into the ethylene glycol solution of glyoxime.
Nghiên cứu này báo cáo về việc sử dụng đá nghiền đất sét để sản xuất bê tông khí. Bê tông khí loại B05 và B06 đã được chuẩn bị thành công bằng cách sử dụng hàm lượng đất sét khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay