aloftiness

[Mỹ]/[əˈlɒftnɪs]/
[Anh]/[əˈlɒftnɪs]/

Dịch

n. phẩm chất của sự cao cả; sự cao ráo; phong cách hoặc cử chỉ cao quý; sự khoa trương.

Cụm từ & Cách kết hợp

aloftiness of view

tinh cao thượng

aloftiness displayed

sự thể hiện của sự cao thượng

aloftiness diminished

sự cao thượng giảm đi

aloftiness pervades

sự cao thượng lan tỏa

aloftiness rejected

sự cao thượng bị bác bỏ

aloftiness felt

cảm nhận về sự cao thượng

aloftiness evident

sự cao thượng rõ ràng

aloftiness challenged

sự cao thượng bị thách thức

aloftiness assumed

giả định về sự cao thượng

aloftiness lingers

sự cao thượng vẫn còn

Câu ví dụ

she felt a sense of aloofness and aloftiness around the wealthy elite.

Cô ấy cảm thấy một sự xa cách và ngự trị xung quanh giới thượng lưu giàu có.

despite his success, he lacked the aloofness and aloftiness of a true leader.

Mặc dù thành công, anh ấy thiếu sự xa cách và ngự trị của một nhà lãnh đạo thực sự.

the aloofness and aloftiness of the royal family was well-known.

Sự xa cách và ngự trị của hoàng gia là điều ai cũng biết.

her aloofness and aloftiness made it difficult to connect with her.

Sự xa cách và ngự trị của cô ấy khiến mọi người khó kết nối với cô ấy.

he displayed an unexpected aloofness and aloftiness during the negotiation.

Anh ấy thể hiện sự xa cách và ngự trị bất ngờ trong quá trình đàm phán.

the company culture fostered an atmosphere of aloofness and aloftiness.

Văn hóa công ty nuôi dưỡng một bầu không khí xa cách và ngự trị.

she tried to overcome her natural aloofness and aloftiness with kindness.

Cô ấy cố gắng khắc phục sự xa cách và ngự trị tự nhiên của mình bằng sự tốt bụng.

his aloofness and aloftiness alienated many of his colleagues.

Sự xa cách và ngự trị của anh ấy đã khiến nhiều đồng nghiệp xa lánh.

the aloofness and aloftiness of the aristocracy was a constant topic of discussion.

Sự xa cách và ngự trị của giới quý tộc là một chủ đề tranh luận thường xuyên.

she criticized his aloofness and aloftiness, finding it unproductive.

Cô ấy chỉ trích sự xa cách và ngự trị của anh ấy, thấy nó không hiệu quả.

the artist's aloofness and aloftiness were evident in his work.

Sự xa cách và ngự trị của họa sĩ đã thể hiện rõ trong tác phẩm của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay