amazes

[Mỹ]/əˈmeɪzɪz/
[Anh]/uhˈmeɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Làm ai đó ngạc nhiên hoặc ấn tượng mạnh mẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

amazes me

thật khiến tôi ngạc nhiên

amazes everyone

thật khiến ai đó ngạc nhiên

amazes people

thật khiến mọi người ngạc nhiên

amazes me greatly

thật khiến tôi ngạc nhiên rất lớn

amazes the world

thật khiến cả thế giới ngạc nhiên

is amazed by

thật ngạc nhiên bởi

Câu ví dụ

the new technology amazes scientists.

công nghệ mới khiến các nhà khoa học kinh ngạc.

her talent amazes everyone who meets her.

tài năng của cô ấy khiến bất cứ ai gặp cô ấy đều kinh ngạc.

the vastness of the universe amazes me.

tính bao la của vũ trụ khiến tôi kinh ngạc.

his kindness amazes his friends and family.

sự tốt bụng của anh ấy khiến bạn bè và gia đình kinh ngạc.

the beauty of the sunset amazes onlookers.

vẻ đẹp của hoàng hôn khiến những người chứng kiến kinh ngạc.

this painting amazes me with its detail.

bức tranh này khiến tôi kinh ngạc với sự tỉ mỉ của nó.

the speed of the cheetah amazes everyone.

tốc độ của loài báo gấm khiến mọi người kinh ngạc.

the complexity of the human brain amazes researchers.

sự phức tạp của não bộ con người khiến các nhà nghiên cứu kinh ngạc.

the power of music amazes people around the world.

sức mạnh của âm nhạc khiến mọi người trên thế giới kinh ngạc.

his dedication to his work amazes his colleagues.

sự tận tâm của anh ấy với công việc khiến đồng nghiệp kinh ngạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay