impresses

[Mỹ]/[ˈɪmˌpresɪz]/
[Anh]/[ɪmˈprɛsɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít) Làm cho ai đó cảm thấy ngưỡng mộ và tôn trọng; Có tác dụng mạnh mẽ đến ai đó; Thuyết phục ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

impresses me

làm tôi ấn tượng

deeply impresses

làm tôi ấn tượng sâu sắc

impresses them

làm họ ấn tượng

impresses visitors

làm ấn tượng các khách tham quan

impresses everyone

làm ấn tượng mọi người

being impressed

được ấn tượng

impresses greatly

làm ấn tượng mạnh mẽ

impresses quickly

làm ấn tượng nhanh chóng

impresses consistently

làm ấn tượng một cách nhất quán

impresses strongly

làm ấn tượng mạnh mẽ

Câu ví dụ

the candidate's experience impresses the hiring manager.

Kinh nghiệm của ứng viên khiến nhà tuyển dụng印象深刻.

her dedication to the project impresses everyone on the team.

Sự tận tâm của cô với dự án khiến tất cả mọi người trong nhóm印象深刻.

the stunning view from the mountaintop impresses visitors.

Phong cảnh tuyệt đẹp từ đỉnh núi khiến các du khách印象深刻.

his ability to solve complex problems impresses his colleagues.

Kỹ năng giải quyết các vấn đề phức tạp của anh khiến đồng nghiệp印象深刻.

the quality of their work impresses the client significantly.

Chất lượng công việc của họ khiến khách hàng印象深刻 một cách rõ rệt.

the speed with which she learned the new software impresses me.

Tốc độ mà cô học phần mềm mới khiến tôi印象深刻.

the sheer scale of the stadium impresses even seasoned fans.

Quy mô khổng lồ của sân vận động khiến ngay cả những người hâm mộ có kinh nghiệm cũng印象深刻.

the artist's unique style impresses the art critics.

Phong cách độc đáo của nghệ sĩ khiến các nhà phê bình nghệ thuật印象深刻.

the clarity of his explanation impresses the students.

Độ rõ ràng của lời giải thích của anh khiến các sinh viên印象深刻.

the innovative design impresses the judges at the competition.

Thiết kế sáng tạo khiến các giám khảo tại cuộc thi印象深刻.

the team's resilience impresses the coach.

Sự kiên cường của đội khiến huấn luyện viên印象深刻.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay