holy anointing
dầu thơm thánh
sacred anointing
tra dầu thiêng
receive anointing
nhận sự xức dầu
seek anointing
tìm kiếm sự xức dầu
anointing oil
dầu xức dầu
anointing ceremony
nghi lễ xức dầu
anointings of priests
sự xức dầu của các thầy tế
anointing for healing
xức dầu để chữa lành
the priest performed sacred anointings during the morning service.
Linh mục đã thực hiện các nghi thức anointing thiêng liêng trong buổi lễ sáng.
these anointings are reserved for major holy days.
Những nghi thức anointing này được dành riêng cho những ngày lễ lớn.
ancient anointings marked the beginning of a new reign.
Những nghi thức anointing cổ đại đánh dấu sự bắt đầu của một triều đại mới.
her diary describes the anointings with fragrant oil.
Nhật ký của cô mô tả các nghi thức anointing với dầu thơm.
in that tradition, anointings symbolize divine blessing.
Theo truyền thống đó, các nghi thức anointing tượng trưng cho sự ban phước thiêng liêng.
the community gathered to witness the royal anointings.
Cộng đồng đã tập hợp để chứng kiến các nghi thức anointing hoàng gia.
he studied the history of ceremonial anointings in the region.
Anh ấy nghiên cứu lịch sử của các nghi thức anointing theo nghi lễ trong khu vực.
the bishop prepared the oils for the anointings.
Giáo chủ đã chuẩn bị dầu cho các nghi thức anointing.
the church records list anointings alongside baptisms and weddings.
Hồ sơ của nhà thờ liệt kê các nghi thức anointing cùng với các phép rửa và đám cưới.
repeated anointings were offered to the sick as comfort.
Các nghi thức anointing lặp đi lặp lại được dành cho người bệnh như một sự an ủi.
some families pass down stories of anointings performed in secret.
Một số gia đình truyền lại những câu chuyện về các nghi thức anointing được thực hiện bí mật.
the rituals include prayers, hymns, and anointings at the altar.
Các nghi thức bao gồm cầu nguyện, thánh ca và các nghi thức anointing tại bàn thờ.
holy anointing
dầu thơm thánh
sacred anointing
tra dầu thiêng
receive anointing
nhận sự xức dầu
seek anointing
tìm kiếm sự xức dầu
anointing oil
dầu xức dầu
anointing ceremony
nghi lễ xức dầu
anointings of priests
sự xức dầu của các thầy tế
anointing for healing
xức dầu để chữa lành
the priest performed sacred anointings during the morning service.
Linh mục đã thực hiện các nghi thức anointing thiêng liêng trong buổi lễ sáng.
these anointings are reserved for major holy days.
Những nghi thức anointing này được dành riêng cho những ngày lễ lớn.
ancient anointings marked the beginning of a new reign.
Những nghi thức anointing cổ đại đánh dấu sự bắt đầu của một triều đại mới.
her diary describes the anointings with fragrant oil.
Nhật ký của cô mô tả các nghi thức anointing với dầu thơm.
in that tradition, anointings symbolize divine blessing.
Theo truyền thống đó, các nghi thức anointing tượng trưng cho sự ban phước thiêng liêng.
the community gathered to witness the royal anointings.
Cộng đồng đã tập hợp để chứng kiến các nghi thức anointing hoàng gia.
he studied the history of ceremonial anointings in the region.
Anh ấy nghiên cứu lịch sử của các nghi thức anointing theo nghi lễ trong khu vực.
the bishop prepared the oils for the anointings.
Giáo chủ đã chuẩn bị dầu cho các nghi thức anointing.
the church records list anointings alongside baptisms and weddings.
Hồ sơ của nhà thờ liệt kê các nghi thức anointing cùng với các phép rửa và đám cưới.
repeated anointings were offered to the sick as comfort.
Các nghi thức anointing lặp đi lặp lại được dành cho người bệnh như một sự an ủi.
some families pass down stories of anointings performed in secret.
Một số gia đình truyền lại những câu chuyện về các nghi thức anointing được thực hiện bí mật.
the rituals include prayers, hymns, and anointings at the altar.
Các nghi thức bao gồm cầu nguyện, thánh ca và các nghi thức anointing tại bàn thờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay