desecrations

[Mỹ]/[ˈdesɪkreɪʃənz]/
[Anh]/[ˈdɛsɪkreɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động vi phạm hoặc sỉ nhục một nơi, vật hoặc thứ thiêng liêng; Các trường hợp sỉ nhục; Trạng thái bị sỉ nhục.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid desecrations

Tránh hành vi báng bổ

historical desecrations

Các hành vi báng bổ trong lịch sử

prevent desecration

Ngăn chặn hành vi báng bổ

recent desecrations

Các hành vi báng bổ gần đây

acts of desecration

Các hành vi báng bổ

serious desecrations

Các hành vi báng bổ nghiêm trọng

desecration caused

Hành vi báng bổ gây ra

preventing desecration

Ngăn chặn hành vi báng bổ

investigate desecrations

Tiến hành điều tra các hành vi báng bổ

reporting desecrations

Báo cáo các hành vi báng bổ

Câu ví dụ

the recent wave of vandalism included numerous desecrations of historical monuments.

Sóng phá hoại gần đây bao gồm nhiều hành động sỉ nhục các di tích lịch sử.

archaeologists condemned the deliberate desecrations of ancient burial sites.

Các nhà khảo cổ lên án việc cố ý sỉ nhục các khu an nghỉ cổ đại.

the community rallied to repair the desecrations caused by the storm.

Người dân đã đoàn kết để sửa chữa những thiệt hại do cơn bão gây ra.

he faced charges related to the desecrations of the war memorial.

Ông đối mặt với các cáo buộc liên quan đến việc sỉ nhục tượng đài chiến tranh.

the church authorities deplored the acts of desecration at the cemetery.

Các quan chức nhà thờ lên án các hành vi sỉ nhục tại nghĩa trang.

security measures were increased to prevent further desecrations of the shrine.

Các biện pháp an ninh được tăng cường để ngăn chặn thêm các hành vi sỉ nhục tại đền thờ.

the report detailed the extent of the desecrations and the damage caused.

Báo cáo chi tiết về mức độ của các hành vi sỉ nhục và thiệt hại gây ra.

witnesses described shocking scenes of desecrations and looting after the riot.

Các nhân chứng mô tả những cảnh tượng sốc về việc sỉ nhục và cướp bóc sau khi xảy ra bạo loạn.

the team investigated the potential desecrations of the sacred grove.

Đội ngũ điều tra các hành vi sỉ nhục tiềm tàng tại khu rừng thiêng.

the artist's work explored themes of loss and the impact of desecrations.

Tác phẩm của nghệ sĩ khám phá các chủ đề về mất mát và tác động của các hành vi sỉ nhục.

the museum curators were devastated by the discovery of the artifacts' desecrations.

Các nhà quản lý bảo tàng đã sốc trước việc phát hiện ra các hành vi sỉ nhục các hiện vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay