appreciability

[Mỹ]//əˌpriːʃiəˈbɪləti//
[Anh]//əˌpriːʃiəˈbɪləti//

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái có thể nhận ra được; khả năng nhận thức được; đặc tính đủ lớn về số lượng hoặc mức độ để được chú ý; tính quan trọng; phạm vi mà một thứ có thể được ước lượng, đo lường hoặc đánh giá; khả năng đánh giá được.

Cụm từ & Cách kết hợp

appreciability factor

yếu tố tính khả thi

high appreciability

tính khả thi cao

low appreciability

tính khả thi thấp

appreciability of value

tính khả thi của giá trị

appreciability of art

tính khả thi của nghệ thuật

increased appreciability

tăng tính khả thi

improving appreciability

cải thiện tính khả thi

appreciability rating

đánh giá tính khả thi

appreciability score

điểm tính khả thi

appreciability matters

tính khả thi quan trọng

Câu ví dụ

the appreciability of the price increase was questioned by consumers.

Việc tăng giá đã bị người tiêu dùng đặt câu hỏi về tính đáng kể của nó.

critics questioned the appreciability of the benefits claimed by the company.

Các nhà phê bình đã đặt câu hỏi về tính đáng kể của những lợi ích mà công ty tuyên bố.

the study found little appreciability in the experimental results.

Nghiên cứu cho thấy ít tính đáng kể trong kết quả thực nghiệm.

scientists measured the appreciability of the chemical change over time.

Các nhà khoa học đã đo lường tính đáng kể của sự thay đổi hóa học theo thời gian.

the appreciability threshold for detection was very low in the laboratory.

Ngưỡng tính đáng kể để phát hiện rất thấp trong phòng thí nghiệm.

financial analysts debated the appreciability of the recent market trends.

Các nhà phân tích tài chính tranh luận về tính đáng kể của xu hướng thị trường gần đây.

the appreciability of cultural differences became evident during the international conference.

Tính đáng kể của sự khác biệt văn hóa trở nên rõ ràng trong hội nghị quốc tế.

researchers noted the statistical appreciability of the correlation between variables.

Các nhà nghiên cứu đã ghi nhận tính đáng kể thống kê của mối tương quan giữa các biến.

the manager recognized the appreciability of the team's efforts during the project.

Người quản lý đã công nhận tính đáng kể của nỗ lực của nhóm trong suốt dự án.

there was only marginal appreciability in the patient's condition after treatment.

Chỉ có tính đáng kể nhỏ trong tình trạng của bệnh nhân sau điều trị.

engineers assessed the appreciability of the structural changes to the building.

Kỹ sư đã đánh giá tính đáng kể của các thay đổi cấu trúc trong tòa nhà.

the appreciability of the environmental impact was underestimated by the report.

Tính đáng kể của tác động môi trường đã bị báo cáo đánh giá thấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay