undetectability

[Mỹ]/[ˌʌndɪˈtek.tə.bɪl.ɪ.ti]/
[Anh]/[ˌʌn.dɪˈtek.tə.bɪl.ɪ.ti]/

Dịch

n. phẩm chất không thể bị phát hiện; trạng thái không thể phát hiện ra; tính chất lẩn tránh sự phát hiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

undetectability principle

nguyên tắc không thể phát hiện

achieving undetectability

đạt được tính không thể phát hiện

ensure undetectability

đảm bảo tính không thể phát hiện

undetectability threshold

ngưỡng không thể phát hiện

maintaining undetectability

duy trì tính không thể phát hiện

undetectability testing

kiểm tra tính không thể phát hiện

exploiting undetectability

tận dụng tính không thể phát hiện

guarantee undetectability

đảm bảo tính không thể phát hiện

demonstrating undetectability

chứng minh tính không thể phát hiện

Câu ví dụ

the goal of the project was achieving complete undetectability in the network.

Mục tiêu của dự án là đạt được khả năng không thể phát hiện hoàn toàn trong mạng.

their strategy focused on maximizing undetectability through careful planning.

Chiến lược của họ tập trung vào việc tối đa hóa khả năng không thể phát hiện thông qua lập kế hoạch cẩn thận.

maintaining undetectability is crucial for covert operations and intelligence gathering.

Duy trì khả năng không thể phát hiện là rất quan trọng đối với các hoạt động bí mật và thu thập thông tin tình báo.

the software's undetectability was tested against various security systems.

Khả năng không thể phát hiện của phần mềm đã được kiểm tra trên nhiều hệ thống bảo mật.

researchers are exploring new techniques to enhance data’s undetectability.

Các nhà nghiên cứu đang khám phá các kỹ thuật mới để tăng cường khả năng không thể phát hiện của dữ liệu.

the system prioritized undetectability over speed and efficiency.

Hệ thống ưu tiên khả năng không thể phát hiện hơn tốc độ và hiệu quả.

achieving undetectability requires a deep understanding of adversary behavior.

Để đạt được khả năng không thể phát hiện đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về hành vi của đối phương.

the algorithm aimed for statistical undetectability within the dataset.

Thuật toán hướng tới khả năng không thể phát hiện về mặt thống kê trong tập dữ liệu.

they strived for operational undetectability throughout the entire mission.

Họ nỗ lực đạt được khả năng không thể phát hiện trong quá trình hoạt động trong suốt nhiệm vụ.

the key to successful infiltration lies in ensuring complete undetectability.

Chìa khóa để xâm nhập thành công nằm ở việc đảm bảo khả năng không thể phát hiện hoàn toàn.

the system’s design emphasized the importance of long-term undetectability.

Thiết kế của hệ thống nhấn mạnh tầm quan trọng của khả năng không thể phát hiện lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay