approvability

[Mỹ]/[əˈproʊvəbɪləti]/
[Anh]/[əˈproʊvəbɪləti]/

Dịch

n. tính chất có thể được chấp thuận; khả năng được phê duyệt; mức độ mà một điều gì đó có thể được chấp thuận

Cụm từ & Cách kết hợp

high approvability

Tính khả thi cao

assessing approvability

Đánh giá tính khả thi

improving approvability

Cải thiện tính khả thi

ensure approvability

Đảm bảo tính khả thi

demonstrating approvability

Chứng minh tính khả thi

lack of approvability

Thiếu tính khả thi

increased approvability

Tăng tính khả thi

boost approvability

Tăng cường tính khả thi

impacts approvability

Tác động đến tính khả thi

testing approvability

Thử nghiệm tính khả thi

Câu ví dụ

the project's approvability hinged on securing additional funding.

Khả năng được phê duyệt của dự án phụ thuộc vào việc đảm bảo thêm vốn.

we assessed the approvability of the proposal based on several factors.

Chúng tôi đánh giá khả năng được phê duyệt của đề xuất dựa trên một số yếu tố.

increased approvability is crucial for securing investor confidence.

Tăng khả năng được phê duyệt là rất quan trọng để đảm bảo lòng tin của nhà đầu tư.

the team worked to enhance the approvability of their design.

Đội ngũ đã làm việc để nâng cao khả năng được phê duyệt của thiết kế của họ.

regulatory changes significantly impacted the approvability of the drug.

Các thay đổi về quy định đã ảnh hưởng đáng kể đến khả năng được phê duyệt của thuốc.

a strong business plan is key to demonstrating approvability.

Một kế hoạch kinh doanh mạnh là chìa khóa để thể hiện khả năng được phê duyệt.

we need to improve the approvability score in the risk assessment.

Chúng tôi cần cải thiện điểm khả năng được phê duyệt trong đánh giá rủi ro.

the approvability of the loan application was carefully reviewed.

Khả năng được phê duyệt của đơn xin vay đã được xem xét cẩn thận.

market research informed our strategy to maximize approvability.

Nghiên cứu thị trường đã hướng dẫn chiến lược của chúng tôi để tối đa hóa khả năng được phê duyệt.

the committee considered the approvability of the new policy.

Hội đồng đã xem xét khả năng được phê duyệt của chính sách mới.

demonstrating high approvability is vital for securing grants.

Thể hiện khả năng được phê duyệt cao là rất quan trọng để đảm bảo các khoản tài trợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay