landings

[Mỹ]/[ˈlændɪŋz]/
[Anh]/[ˈlændɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hoặc kết quả của việc hạ cánh; nơi máy bay hạ cánh; chuỗi các lần hạ cánh thành công của phi công; nơi người hoặc vật được đưa đến nghỉ ngơi.

Cụm từ & Cách kết hợp

safe landings

những lần hạ cánh an toàn

multiple landings

nhiều lần hạ cánh

successful landings

những lần hạ cánh thành công

landing gear

thiết bị hạ cánh

landing strip

sân đáp

landing zone

vùng hạ cánh

practice landings

những lần hạ cánh luyện tập

emergency landings

những lần hạ cánh khẩn cấp

delayed landings

những lần hạ cánh bị trì hoãn

night landings

những lần hạ cánh vào ban đêm

Câu ví dụ

the airline reported numerous successful landings at the busy airport.

Hãng hàng không đã báo cáo nhiều lần hạ cánh thành công tại sân bay bận rộn.

we practiced emergency landings in the flight simulator.

Chúng tôi đã luyện tập các tình huống hạ cánh khẩn cấp trên máy mô phỏng bay.

the smooth landings impressed the passengers on board.

Các lần hạ cánh mượt mà đã ấn tượng với các hành khách trên máy bay.

the pilot made a perfect landing despite the strong winds.

Kỹ sư bay đã thực hiện một lần hạ cánh hoàn hảo bất chấp gió mạnh.

the spacecraft's landings on mars were a major scientific achievement.

Các lần hạ cánh của tàu vũ trụ trên sao Hỏa là một thành tựu khoa học lớn.

we monitored the aircraft's landings from the control tower.

Chúng tôi đã giám sát các lần hạ cánh của máy bay từ tháp điều khiển.

the challenging terrain made the landings particularly difficult.

Tình trạng địa hình khó khăn đã khiến các lần hạ cánh trở nên đặc biệt khó khăn.

the team analyzed data from previous landings to improve performance.

Đội ngũ đã phân tích dữ liệu từ các lần hạ cánh trước đây để cải thiện hiệu suất.

the helicopter performed several precise landings in the field.

Máy bay trực thăng đã thực hiện nhiều lần hạ cánh chính xác tại hiện trường.

the success of the mission depended on safe landings.

Sự thành công của nhiệm vụ phụ thuộc vào các lần hạ cánh an toàn.

we celebrated the successful landings of the space probe.

Chúng tôi đã tổ chức lễ kỷ niệm các lần hạ cánh thành công của thiết bị khám phá không gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay