ascetically pleasing
tín khả, sống ẩn tu
live ascetically
sống ẩn tu
ascetically designed
thiết kế theo phong cách ẩn tu
approach life ascetically
tiếp cận cuộc sống theo phong cách ẩn tu
ascetically refined
tinh tế theo phong cách ẩn tu
he lives ascetically, focusing on his spiritual growth.
anh sống ẩn tu, tập trung vào sự phát triển tâm linh của mình.
she practices ascetically to achieve inner peace.
cô ấy thực hành ẩn tu để đạt được sự bình yên nội tâm.
they chose to live ascetically, minimizing their possessions.
họ chọn sống ẩn tu, giảm thiểu tài sản của mình.
ascetically, he refrains from indulgent pleasures.
ẩn tu, anh ấy tránh xa những thú vui hưởng lạc.
living ascetically can lead to greater self-discipline.
sống ẩn tu có thể dẫn đến kỷ luật tự giác hơn.
she ascetically dedicates her life to helping others.
cô ấy tận tâm sống ẩn tu để giúp đỡ người khác.
he ascetically abstains from material wealth.
anh ấy từ bỏ sự giàu có vật chất một cách ẩn tu.
living ascetically, she finds joy in simplicity.
sống ẩn tu, cô ấy tìm thấy niềm vui trong sự đơn giản.
he believes that living ascetically brings clarity of mind.
anh ấy tin rằng sống ẩn tu mang lại sự minh mẫn tinh thần.
ascetically, they focus on their goals without distractions.
ẩn tu, họ tập trung vào mục tiêu của mình mà không bị xao nhãng.
ascetically pleasing
tín khả, sống ẩn tu
live ascetically
sống ẩn tu
ascetically designed
thiết kế theo phong cách ẩn tu
approach life ascetically
tiếp cận cuộc sống theo phong cách ẩn tu
ascetically refined
tinh tế theo phong cách ẩn tu
he lives ascetically, focusing on his spiritual growth.
anh sống ẩn tu, tập trung vào sự phát triển tâm linh của mình.
she practices ascetically to achieve inner peace.
cô ấy thực hành ẩn tu để đạt được sự bình yên nội tâm.
they chose to live ascetically, minimizing their possessions.
họ chọn sống ẩn tu, giảm thiểu tài sản của mình.
ascetically, he refrains from indulgent pleasures.
ẩn tu, anh ấy tránh xa những thú vui hưởng lạc.
living ascetically can lead to greater self-discipline.
sống ẩn tu có thể dẫn đến kỷ luật tự giác hơn.
she ascetically dedicates her life to helping others.
cô ấy tận tâm sống ẩn tu để giúp đỡ người khác.
he ascetically abstains from material wealth.
anh ấy từ bỏ sự giàu có vật chất một cách ẩn tu.
living ascetically, she finds joy in simplicity.
sống ẩn tu, cô ấy tìm thấy niềm vui trong sự đơn giản.
he believes that living ascetically brings clarity of mind.
anh ấy tin rằng sống ẩn tu mang lại sự minh mẫn tinh thần.
ascetically, they focus on their goals without distractions.
ẩn tu, họ tập trung vào mục tiêu của mình mà không bị xao nhãng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay