assimilatable

[Mỹ]/[æsɪməˈleɪtəbl]/
[Anh]/[əˈsɪmɪləˌteɪbəl]/

Dịch

adj. có thể được hấp thụ; dễ dàng hấp thụ; có thể được tích hợp vào một hệ thống hoặc nhóm lớn hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

assimilatable culture

Vietnamese_translation

easily assimilatable

Vietnamese_translation

assimilatable information

Vietnamese_translation

assimilatable skills

Vietnamese_translation

being assimilatable

Vietnamese_translation

assimilatable knowledge

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the new employee proved to be highly assimilatable into our team culture.

Người nhân viên mới đã chứng minh được khả năng hòa nhập cao vào văn hóa nhóm của chúng tôi.

we sought data that were readily assimilatable into our existing models.

Chúng tôi đã tìm kiếm dữ liệu có thể dễ dàng hòa nhập vào các mô hình hiện có của chúng tôi.

the information was surprisingly assimilatable, despite its complex origins.

Thông tin này bất ngờ có thể hòa nhập, bất chấp nguồn gốc phức tạp của nó.

the framework provides a structure for assimilatable knowledge acquisition.

Khung này cung cấp một cấu trúc để thu thập kiến thức có thể hòa nhập.

the student's prior knowledge made the new concepts more assimilatable.

Tri thức trước đây của sinh viên đã làm cho các khái niệm mới trở nên dễ hòa nhập hơn.

the software's interface was designed to be easily assimilatable by users.

Giao diện của phần mềm được thiết kế để người dùng có thể dễ dàng hòa nhập.

the research findings were assimilatable into the broader theoretical framework.

Các kết quả nghiên cứu có thể hòa nhập vào khung lý thuyết rộng hơn.

the company culture is generally assimilatable for individuals from diverse backgrounds.

Văn hóa công ty nói chung là dễ hòa nhập đối với những cá nhân đến từ các nền tảng đa dạng.

the new policy was deemed assimilatable with existing regulations.

Chính sách mới được đánh giá là có thể hòa nhập với các quy định hiện có.

the training program aimed to provide assimilatable skills for the workforce.

Chương trình đào tạo nhằm cung cấp các kỹ năng có thể hòa nhập cho lực lượng lao động.

the design principles are highly assimilatable across different platforms.

Các nguyên tắc thiết kế có thể dễ dàng hòa nhập trên các nền tảng khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay