attends a meeting
tham gia cuộc họp
attends school
đi học
attends to patients
chăm sóc bệnh nhân
attends a lecture
tham dự một bài giảng
attends the wedding
tham dự đám cưới
attends the ceremony
tham dự buổi lễ
attends a concert
tham dự một buổi hòa nhạc
attends the party
tham dự buổi tiệc
attends a conference
tham dự hội nghị
attends court
tham dự phiên tòa
attends a wedding
tham dự đám cưới
attends the funeral
tham dự tang lễ
she attends the meeting every week.
Cô ấy tham gia cuộc họp hàng tuần.
he attends university in the fall.
Anh ấy theo học đại học vào mùa thu.
the student attends extra classes for math.
Sinh viên tham gia các lớp học thêm để học toán.
they attend the annual conference together.
Họ cùng nhau tham dự hội nghị thường niên.
she attends yoga classes every saturday.
Cô ấy tham gia các lớp học yoga vào mỗi thứ bảy.
he attends a workshop on digital marketing.
Anh ấy tham gia một hội thảo về marketing kỹ thuật số.
the child attends a summer camp every year.
Đứa trẻ tham gia trại hè hàng năm.
she regularly attends community events.
Cô ấy thường xuyên tham gia các sự kiện cộng đồng.
they attend family gatherings during the holidays.
Họ tham gia các buổi tụ họp gia đình trong dịp lễ.
he attends online courses to improve his skills.
Anh ấy tham gia các khóa học trực tuyến để cải thiện kỹ năng của mình.
she attends the conference every year.
Cô ấy tham dự hội nghị hàng năm.
he attends classes regularly to improve his skills.
Anh ấy tham gia các lớp học thường xuyên để cải thiện kỹ năng của mình.
the student attends a workshop on creative writing.
Sinh viên tham gia một hội thảo về viết sáng tạo.
she attends yoga sessions twice a week.
Cô ấy tham gia các buổi tập yoga hai lần một tuần.
he attends meetings to discuss project updates.
Anh ấy tham gia các cuộc họp để thảo luận về các bản cập nhật dự án.
she attends a book club to share her love of reading.
Cô ấy tham gia một câu lạc bộ sách để chia sẻ niềm đam mê đọc sách của mình.
they attend training sessions to enhance their teamwork skills.
Họ tham gia các buổi đào tạo để nâng cao kỹ năng làm việc nhóm của mình.
he attends a local church every sunday.
Anh ấy tham dự nhà thờ địa phương vào mỗi ngày chủ nhật.
attends a meeting
tham gia cuộc họp
attends school
đi học
attends to patients
chăm sóc bệnh nhân
attends a lecture
tham dự một bài giảng
attends the wedding
tham dự đám cưới
attends the ceremony
tham dự buổi lễ
attends a concert
tham dự một buổi hòa nhạc
attends the party
tham dự buổi tiệc
attends a conference
tham dự hội nghị
attends court
tham dự phiên tòa
attends a wedding
tham dự đám cưới
attends the funeral
tham dự tang lễ
she attends the meeting every week.
Cô ấy tham gia cuộc họp hàng tuần.
he attends university in the fall.
Anh ấy theo học đại học vào mùa thu.
the student attends extra classes for math.
Sinh viên tham gia các lớp học thêm để học toán.
they attend the annual conference together.
Họ cùng nhau tham dự hội nghị thường niên.
she attends yoga classes every saturday.
Cô ấy tham gia các lớp học yoga vào mỗi thứ bảy.
he attends a workshop on digital marketing.
Anh ấy tham gia một hội thảo về marketing kỹ thuật số.
the child attends a summer camp every year.
Đứa trẻ tham gia trại hè hàng năm.
she regularly attends community events.
Cô ấy thường xuyên tham gia các sự kiện cộng đồng.
they attend family gatherings during the holidays.
Họ tham gia các buổi tụ họp gia đình trong dịp lễ.
he attends online courses to improve his skills.
Anh ấy tham gia các khóa học trực tuyến để cải thiện kỹ năng của mình.
she attends the conference every year.
Cô ấy tham dự hội nghị hàng năm.
he attends classes regularly to improve his skills.
Anh ấy tham gia các lớp học thường xuyên để cải thiện kỹ năng của mình.
the student attends a workshop on creative writing.
Sinh viên tham gia một hội thảo về viết sáng tạo.
she attends yoga sessions twice a week.
Cô ấy tham gia các buổi tập yoga hai lần một tuần.
he attends meetings to discuss project updates.
Anh ấy tham gia các cuộc họp để thảo luận về các bản cập nhật dự án.
she attends a book club to share her love of reading.
Cô ấy tham gia một câu lạc bộ sách để chia sẻ niềm đam mê đọc sách của mình.
they attend training sessions to enhance their teamwork skills.
Họ tham gia các buổi đào tạo để nâng cao kỹ năng làm việc nhóm của mình.
he attends a local church every sunday.
Anh ấy tham dự nhà thờ địa phương vào mỗi ngày chủ nhật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay