autodescriptive

[Mỹ]/ˌɔːtəʊdɪˈskrɪptɪv/
[Anh]/ˌɔːtoʊdɪˈskrɪptɪv/

Dịch

adj. mô tả hoặc có khả năng mô tả chính nó hoặc chính mình

Cụm từ & Cách kết hợp

autodescriptive text

text tự mô tả

autodescriptive code

mã tự mô tả

autodescriptive language

ngôn ngữ tự mô tả

autodescriptive system

hệ thống tự mô tả

autodescriptive function

chức năng tự mô tả

autodescriptive format

định dạng tự mô tả

autodescriptive data

dữ liệu tự mô tả

autodescriptive document

tài liệu tự mô tả

autodescriptive metadata

thông tin siêu dữ liệu tự mô tả

highly autodescriptive

rất tự mô tả

Câu ví dụ

the software includes an autodescriptive system that explains its own functionality to users.

Phần mềm bao gồm một hệ thống tự mô tả giúp giải thích chức năng của nó cho người dùng.

autodescriptive code allows developers to understand the program's logic without additional documentation.

Mã tự mô tả cho phép các lập trình viên hiểu được logic của chương trình mà không cần tài liệu bổ sung.

the language model demonstrates autodescriptive capabilities by analyzing its own output patterns.

Mô hình ngôn ngữ thể hiện khả năng tự mô tả bằng cách phân tích các mô hình đầu ra của chính nó.

modern programming frameworks often incorporate autodescriptive metadata for better maintainability.

Các khung lập trình hiện đại thường tích hợp siêu dữ liệu tự mô tả để cải thiện tính bảo trì.

the autodescriptive algorithm can generate detailed explanations of its decision-making process.

Thuật toán tự mô tả có thể tạo ra các giải thích chi tiết về quá trình ra quyết định của nó.

researchers developed an autodescriptive system that monitors and reports its own performance metrics.

Nghiên cứu viên đã phát triển một hệ thống tự mô tả giám sát và báo cáo các chỉ số hiệu suất của chính nó.

autodescriptive functions make debugging easier by exposing their internal state during execution.

Các hàm tự mô tả giúp gỡ lỗi dễ dàng hơn bằng cách tiết lộ trạng thái bên trong trong quá trình thực thi.

the platform provides autodescriptive tools that guide new users through complex workflows.

Nền tảng cung cấp các công cụ tự mô tả hướng dẫn người dùng mới qua các quy trình phức tạp.

xml and json formats support autodescriptive structures that self-document data relationships.

Các định dạng XML và JSON hỗ trợ cấu trúc tự mô tả tự tài liệu hóa các mối quan hệ dữ liệu.

the autodescriptive approach in software design reduces technical debt and improves collaboration.

Phương pháp tự mô tả trong thiết kế phần mềm giảm nợ kỹ thuật và cải thiện sự hợp tác.

neural networks can be trained to have autodescriptive properties that enhance interpretability.

Mạng nơ-ron có thể được huấn luyện để có các đặc tính tự mô tả giúp tăng tính dễ hiểu.

the documentation system uses autodescriptive tags to automatically generate reference materials.

Hệ thống tài liệu sử dụng các thẻ tự mô tả để tự động tạo ra các tài liệu tham khảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay