bathypelagic

[Mỹ]/ˌbæθɪˈpɛlədʒɪk/
[Anh]/ˌbæθɪˈpɛlədʒɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc sinh sống ở vùng bathypelagic, khu vực đại dương sâu giữa 1000 và 4000 mét (3300 và 13,100 feet) dưới bề mặt biển.

Cụm từ & Cách kết hợp

bathypelagic zone

vùng bathypelagic

bathypelagic organisms

sinh vật vùng bathypelagic

bathypelagic food web

mạng lưới thức ăn vùng bathypelagic

bathypelagic light penetration

sự xuyên thấu ánh sáng vùng bathypelagic

bathypelagic pressure gradient

gradient áp suất vùng bathypelagic

study bathypelagic biodiversity

nghiên cứu đa dạng sinh vật vùng bathypelagic

unique bathypelagic adaptations

các thích ứng vùng bathypelagic độc đáo

Câu ví dụ

the bathypelagic zone is home to many unique species.

vùng bathypelagic là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.

researchers study bathypelagic organisms to understand deep-sea ecosystems.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu các sinh vật bathypelagic để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái đại dương sâu.

bathypelagic fish often have bioluminescent features.

cá bathypelagic thường có các đặc điểm phát quang sinh học.

exploring bathypelagic environments requires advanced technology.

khám phá các môi trường bathypelagic đòi hỏi công nghệ tiên tiến.

many bathypelagic species are still undiscovered.

nhiều loài bathypelagic vẫn chưa được phát hiện.

the bathypelagic layer is found between 1,000 and 4,000 meters deep.

tầng bathypelagic nằm giữa độ sâu 1.000 và 4.000 mét.

bathypelagic creatures adapt to extreme pressure and darkness.

các sinh vật bathypelagic thích nghi với áp suất cực độ và bóng tối.

scientists are fascinated by the adaptations of bathypelagic life forms.

các nhà khoa học bị thu hút bởi những thích nghi của các hình thức sống bathypelagic.

bathypelagic fish often have large eyes to see in the dark.

cá bathypelagic thường có mắt lớn để nhìn trong bóng tối.

studying bathypelagic zones can reveal insights into climate change.

nghiên cứu các vùng bathypelagic có thể tiết lộ những hiểu biết về biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay