betraying one's trust
phản bội niềm tin của ai đó
betraying a friend
phản bội bạn bè
betraying one's country
phản bội đất nước của mình
act of betraying
hành động phản bội
betraying their principles
phản bội các nguyên tắc của họ
suspected of betraying
nghi ngờ phản bội
betraying the innocent
phản bội những người vô tội
she felt like she was betraying her friends.
Cô cảm thấy như mình đang phản bội bạn bè.
betraying someone's trust is never easy.
Phản bội niềm tin của ai đó không bao giờ dễ dàng.
he was accused of betraying his country.
Anh ta bị cáo buộc đã phản bội đất nước của mình.
they warned him about betraying their secrets.
Họ cảnh báo anh ta về việc tiết lộ bí mật của họ.
betraying a loved one can lead to heartbreak.
Phản bội người thân yêu có thể dẫn đến tan nát trái tim.
she struggled with the idea of betraying her beliefs.
Cô đấu tranh với ý tưởng phản bội niềm tin của mình.
he regretted betraying his own principles.
Anh ta hối hận vì đã phản bội nguyên tắc của chính mình.
some see betrayal as the ultimate act of disloyalty.
Một số người coi phản bội là hành động phản bội lớn nhất.
betraying your values can have serious consequences.
Phản bội giá trị của bạn có thể có những hậu quả nghiêm trọng.
she couldn't forgive him for betraying her trust.
Cô không thể tha thứ cho anh ta vì đã phản bội niềm tin của cô.
betraying one's trust
phản bội niềm tin của ai đó
betraying a friend
phản bội bạn bè
betraying one's country
phản bội đất nước của mình
act of betraying
hành động phản bội
betraying their principles
phản bội các nguyên tắc của họ
suspected of betraying
nghi ngờ phản bội
betraying the innocent
phản bội những người vô tội
she felt like she was betraying her friends.
Cô cảm thấy như mình đang phản bội bạn bè.
betraying someone's trust is never easy.
Phản bội niềm tin của ai đó không bao giờ dễ dàng.
he was accused of betraying his country.
Anh ta bị cáo buộc đã phản bội đất nước của mình.
they warned him about betraying their secrets.
Họ cảnh báo anh ta về việc tiết lộ bí mật của họ.
betraying a loved one can lead to heartbreak.
Phản bội người thân yêu có thể dẫn đến tan nát trái tim.
she struggled with the idea of betraying her beliefs.
Cô đấu tranh với ý tưởng phản bội niềm tin của mình.
he regretted betraying his own principles.
Anh ta hối hận vì đã phản bội nguyên tắc của chính mình.
some see betrayal as the ultimate act of disloyalty.
Một số người coi phản bội là hành động phản bội lớn nhất.
betraying your values can have serious consequences.
Phản bội giá trị của bạn có thể có những hậu quả nghiêm trọng.
she couldn't forgive him for betraying her trust.
Cô không thể tha thứ cho anh ta vì đã phản bội niềm tin của cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay