billionaire

[Mỹ]/ˌbɪljəˈneə(r)/
[Anh]/ˌbɪljəˈner/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người có tài sản hoặc giá trị ròng từ một tỷ đô la trở lên, thường là bằng đô la Mỹ
Word Forms
số nhiềubillionaires

Câu ví dụ

Seven years ago, Michael R.Bloomberg brashly introduced himself to New Yorkers as a billionaire can-didate for mayor.

Bảy năm trước, Michael R. Bloomberg đã tự giới thiệu mình với người dân New York như một ứng cử viên thị trưởng tỷ phú.

"Forbes" newest “billionaires madames the ranking” declared: “the cheek is important, the cerebrum is more important.

"Forbes" vừa công bố danh sách “những người phụ nữ tỷ phú” mới nhất: “gò má quan trọng, nhưng não bộ quan trọng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay