those boneheads again
những kẻ ngốc nghếch đó nữa
sometimes i feel like a group of boneheads when we can't agree on anything.
Đôi khi tôi cảm thấy như một nhóm người ngốc nghếch khi chúng ta không thể đồng ý về bất cứ điều gì.
the boneheads in the meeting didn't listen to the expert's advice.
Những kẻ ngốc trong cuộc họp không nghe theo lời khuyên của chuyên gia.
it was a bonehead move to ignore the warning signs.
Thật là một hành động ngốc nghếch khi bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo.
don't be a bonehead; always double-check your work.
Đừng có mà ngốc; luôn luôn kiểm tra lại công việc của bạn.
they made bonehead mistakes in the project that cost us time.
Họ đã mắc những sai lầm ngốc nghếch trong dự án khiến chúng ta tốn thời gian.
even boneheads can learn from their mistakes if they try.
Ngay cả những kẻ ngốc cũng có thể học hỏi từ những sai lầm của họ nếu họ cố gắng.
his bonehead antics always make everyone laugh.
Những trò hề ngốc nghếch của anh ấy luôn khiến mọi người bật cười.
we can't afford to have boneheads on our team.
Chúng tôi không thể đủ khả năng có những kẻ ngốc trong đội của mình.
she called her friends boneheads for forgetting her birthday.
Cô ấy gọi bạn bè của mình là kẻ ngốc vì đã quên sinh nhật của cô ấy.
boneheads often act without thinking things through.
Những kẻ ngốc thường hành động mà không suy nghĩ kỹ.
those boneheads again
những kẻ ngốc nghếch đó nữa
sometimes i feel like a group of boneheads when we can't agree on anything.
Đôi khi tôi cảm thấy như một nhóm người ngốc nghếch khi chúng ta không thể đồng ý về bất cứ điều gì.
the boneheads in the meeting didn't listen to the expert's advice.
Những kẻ ngốc trong cuộc họp không nghe theo lời khuyên của chuyên gia.
it was a bonehead move to ignore the warning signs.
Thật là một hành động ngốc nghếch khi bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo.
don't be a bonehead; always double-check your work.
Đừng có mà ngốc; luôn luôn kiểm tra lại công việc của bạn.
they made bonehead mistakes in the project that cost us time.
Họ đã mắc những sai lầm ngốc nghếch trong dự án khiến chúng ta tốn thời gian.
even boneheads can learn from their mistakes if they try.
Ngay cả những kẻ ngốc cũng có thể học hỏi từ những sai lầm của họ nếu họ cố gắng.
his bonehead antics always make everyone laugh.
Những trò hề ngốc nghếch của anh ấy luôn khiến mọi người bật cười.
we can't afford to have boneheads on our team.
Chúng tôi không thể đủ khả năng có những kẻ ngốc trong đội của mình.
she called her friends boneheads for forgetting her birthday.
Cô ấy gọi bạn bè của mình là kẻ ngốc vì đã quên sinh nhật của cô ấy.
boneheads often act without thinking things through.
Những kẻ ngốc thường hành động mà không suy nghĩ kỹ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay