bossily

[Mỹ]/[ˈbɒsɪli]/
[Anh]/[ˈbɑːsɪli]/

Dịch

adv. Một cách độc đoán; một cách thống trị; một cách quả quyết và có quyền lực, thường theo cách quá mức.

Cụm từ & Cách kết hợp

bossily directed

độc đoán hướng dẫn

speaking bossily

nói một cách độc đoán

bossily ordered

độc đoán ra lệnh

acting bossily

hành động một cách độc đoán

bossily insisted

độc đoán khẳng định

bossily telling

nói một cách độc đoán

bossily managing

quản lý một cách độc đoán

bossily demanding

yêu cầu một cách độc đoán

bossily instructing

hướng dẫn một cách độc đoán

bossily taking

giữ một cách độc đoán

Câu ví dụ

he bossily took over the meeting, interrupting everyone.

Anh ấy độc đoán chiếm lấy cuộc họp, ngắt lời mọi người.

she bossily directed the volunteers, assigning tasks without asking.

Cô ấy độc đoán chỉ đạo các tình nguyện viên, giao nhiệm vụ mà không hỏi gì.

the manager bossily demanded a detailed report by the end of the day.

Người quản lý độc đoán yêu cầu báo cáo chi tiết trước cuối ngày.

he bossily corrected my grammar, making me feel inadequate.

Anh ấy độc đoán sửa ngữ pháp của tôi, khiến tôi cảm thấy không đủ tốt.

she bossily ordered us to finish the project immediately.

Cô ấy độc đoán ra lệnh cho chúng tôi phải hoàn thành dự án ngay lập tức.

the coach bossily yelled instructions from the sidelines.

Huấn luyện viên độc đoán hét chỉ dẫn từ bên ngoài sân.

he bossily intervened in the discussion, taking control.

Anh ấy độc đoán can thiệp vào cuộc thảo luận, nắm quyền kiểm soát.

she bossily dictated the terms of the agreement to him.

Cô ấy độc đoán đọc điều khoản của hiệp ước cho anh ấy.

the director bossily oversaw the film shoot, micromanaging every detail.

Đạo diễn độc đoán giám sát quay phim, kiểm soát từng chi tiết nhỏ.

he bossily questioned the team's progress, showing his impatience.

Anh ấy độc đoán chất vấn tiến độ của nhóm, thể hiện sự thiếu kiên nhẫn của mình.

she bossily insisted on her own way, ignoring everyone else's opinions.

Cô ấy độc đoán khẳng định cách làm của mình, bỏ qua ý kiến của mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay