bossily directed
độc đoán hướng dẫn
speaking bossily
nói một cách độc đoán
bossily ordered
độc đoán ra lệnh
acting bossily
hành động một cách độc đoán
bossily insisted
độc đoán khẳng định
bossily telling
nói một cách độc đoán
bossily managing
quản lý một cách độc đoán
bossily demanding
yêu cầu một cách độc đoán
bossily instructing
hướng dẫn một cách độc đoán
bossily taking
giữ một cách độc đoán
he bossily took over the meeting, interrupting everyone.
Anh ấy độc đoán chiếm lấy cuộc họp, ngắt lời mọi người.
she bossily directed the volunteers, assigning tasks without asking.
Cô ấy độc đoán chỉ đạo các tình nguyện viên, giao nhiệm vụ mà không hỏi gì.
the manager bossily demanded a detailed report by the end of the day.
Người quản lý độc đoán yêu cầu báo cáo chi tiết trước cuối ngày.
he bossily corrected my grammar, making me feel inadequate.
Anh ấy độc đoán sửa ngữ pháp của tôi, khiến tôi cảm thấy không đủ tốt.
she bossily ordered us to finish the project immediately.
Cô ấy độc đoán ra lệnh cho chúng tôi phải hoàn thành dự án ngay lập tức.
the coach bossily yelled instructions from the sidelines.
Huấn luyện viên độc đoán hét chỉ dẫn từ bên ngoài sân.
he bossily intervened in the discussion, taking control.
Anh ấy độc đoán can thiệp vào cuộc thảo luận, nắm quyền kiểm soát.
she bossily dictated the terms of the agreement to him.
Cô ấy độc đoán đọc điều khoản của hiệp ước cho anh ấy.
the director bossily oversaw the film shoot, micromanaging every detail.
Đạo diễn độc đoán giám sát quay phim, kiểm soát từng chi tiết nhỏ.
he bossily questioned the team's progress, showing his impatience.
Anh ấy độc đoán chất vấn tiến độ của nhóm, thể hiện sự thiếu kiên nhẫn của mình.
she bossily insisted on her own way, ignoring everyone else's opinions.
Cô ấy độc đoán khẳng định cách làm của mình, bỏ qua ý kiến của mọi người.
bossily directed
độc đoán hướng dẫn
speaking bossily
nói một cách độc đoán
bossily ordered
độc đoán ra lệnh
acting bossily
hành động một cách độc đoán
bossily insisted
độc đoán khẳng định
bossily telling
nói một cách độc đoán
bossily managing
quản lý một cách độc đoán
bossily demanding
yêu cầu một cách độc đoán
bossily instructing
hướng dẫn một cách độc đoán
bossily taking
giữ một cách độc đoán
he bossily took over the meeting, interrupting everyone.
Anh ấy độc đoán chiếm lấy cuộc họp, ngắt lời mọi người.
she bossily directed the volunteers, assigning tasks without asking.
Cô ấy độc đoán chỉ đạo các tình nguyện viên, giao nhiệm vụ mà không hỏi gì.
the manager bossily demanded a detailed report by the end of the day.
Người quản lý độc đoán yêu cầu báo cáo chi tiết trước cuối ngày.
he bossily corrected my grammar, making me feel inadequate.
Anh ấy độc đoán sửa ngữ pháp của tôi, khiến tôi cảm thấy không đủ tốt.
she bossily ordered us to finish the project immediately.
Cô ấy độc đoán ra lệnh cho chúng tôi phải hoàn thành dự án ngay lập tức.
the coach bossily yelled instructions from the sidelines.
Huấn luyện viên độc đoán hét chỉ dẫn từ bên ngoài sân.
he bossily intervened in the discussion, taking control.
Anh ấy độc đoán can thiệp vào cuộc thảo luận, nắm quyền kiểm soát.
she bossily dictated the terms of the agreement to him.
Cô ấy độc đoán đọc điều khoản của hiệp ước cho anh ấy.
the director bossily oversaw the film shoot, micromanaging every detail.
Đạo diễn độc đoán giám sát quay phim, kiểm soát từng chi tiết nhỏ.
he bossily questioned the team's progress, showing his impatience.
Anh ấy độc đoán chất vấn tiến độ của nhóm, thể hiện sự thiếu kiên nhẫn của mình.
she bossily insisted on her own way, ignoring everyone else's opinions.
Cô ấy độc đoán khẳng định cách làm của mình, bỏ qua ý kiến của mọi người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay