bowler

[Mỹ]/'bəʊlə/
[Anh]/'bolɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. [Cricket] một người chơi giao bóng cho người đánh bóng trong cricket; một người chơi bowling trên cỏ; một chiếc mũ có đỉnh tròn được một số người đàn ông đội.
Word Forms
số nhiềubowlers

Cụm từ & Cách kết hợp

cricket bowler

tay ném cricket

fast bowler

tay ném nhanh

spin bowler

tay ném xoáy

bowler hat

mũ ném bóng

Câu ví dụ

I've had a basinful of bowler-hat and furled-umbrella parts.

Tôi đã có một bồn nước đầy ắp các bộ phận mũ nồi và ô gấp.

The bowler judged it well, timing the ball to perfection.

Người ném bóng đã đánh giá tốt, căn thời điểm hoàn hảo để ném bóng.

The fielders try to retrieve the ball quickly and return it to the bowler.

Các cầu thủ phòng thủ cố gắng thu hồi bóng nhanh chóng và trả lại cho người ném bóng.

The character of Charlie the little man, the baggy - trousered bowler - hatted tramp, can be seen evolving behind the surface gagging , the energetic slapstick of the day.

Nhân vật Charlie, người đàn ông nhỏ bé, gã lang thang đội mũ nồi và mặc quần rộng thùng thình, có thể được nhìn thấy đang phát triển đằng sau sự ngẹn ngào bề mặt, sự hài hước và hài hước tràn đầy năng lượng của ngày hôm đó.

The bowler delivered a perfect yorker.

Người ném bóng đã thực hiện một cú yorker hoàn hảo.

He is a talented left-arm fast bowler.

Anh ấy là một người ném bóng nhanh trái tay có tài năng.

The bowler took five wickets in the match.

Người ném bóng đã giành được năm wickets trong trận đấu.

She watched the bowler closely, trying to predict his next move.

Cô ấy quan sát người ném bóng một cách cẩn thận, cố gắng dự đoán nước đi tiếp theo của anh ấy.

The young bowler has a lot of potential.

Người ném bóng trẻ tuổi có rất nhiều tiềm năng.

The bowler's delivery was too wide to hit.

Cú ném bóng của người ném bóng quá rộng để đánh được.

He was known for his accurate bowling as a spin bowler.

Anh ấy nổi tiếng với khả năng ném bóng chính xác khi là một người ném bóng xoáy.

The fast bowler bowled a bouncer that surprised the batsman.

Người ném bóng nhanh đã thực hiện một cú bouncer khiến người đánh bóng bất ngờ.

The bowler adjusted his run-up before delivering the ball.

Người ném bóng đã điều chỉnh bước chạy của mình trước khi ném bóng.

The experienced bowler outsmarted the batsman with a clever slower ball.

Người ném bóng dày dặn kinh nghiệm đã đánh lừa người đánh bóng bằng một cú bóng chậm thông minh.

Ví dụ thực tế

It's outfitted British royalty and invented iconic headwear, like Charlie Chaplin's bowler.

Nó đã được trang bị cho hoàng gia Anh và phát minh ra những món đồ đội đầu mang tính biểu tượng, như mũ nồi của Charlie Chaplin.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

But now, he's a pro bowler and one of the highest paid kickers in the NFL.

Nhưng bây giờ, anh ấy là một vận động viên bowling chuyên nghiệp và là một trong những cầu thủ đá bóng cao nhất NFL.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

Locals know Jeannie as an excellent bowler.

Người dân địa phương biết Jeannie là một vận động viên bowling xuất sắc.

Nguồn: U.S. Route 66

Under his arm he carried a lime-green bowler.

Anh ta mang theo một chiếc mũ nồi màu xanh lá cây chanh dưới cánh tay.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

He put on a bowler hat much in need of brushing.

Anh ấy đội một chiếc mũ nồi cần được chải rất nhiều.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

I feel like Mr. Peanut in this little bowler.

Tôi cảm thấy như ông Peanut trong chiếc mũ nồi nhỏ này.

Nguồn: We all dressed up for Bill.

Consistent high performance from batters, bowlers and fielders is essential.

Hiệu suất cao ổn định từ các cầu thủ đánh bóng, vận động viên bowling và các cầu thủ phòng thủ là điều cần thiết.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

This Panamanian athlete, a bowler, is here with her family.

Vận động viên Panama này, một vận động viên bowling, ở đây cùng gia đình.

Nguồn: VOA Standard English_Life

“There's a blob a bit like a bowler hat, ” he said.

“Có một khối một chút giống như một chiếc mũ nồi,” anh ta nói.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

A 27-year-old Panamanian bowler, Casandra Barletta, is here with her family.

Một vận động viên bowling Panama 27 tuổi, Casandra Barletta, ở đây cùng gia đình.

Nguồn: VOA Standard August 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay