cricketer

[Mỹ]/'krɪkɪtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người chơi trong môn thể thao cricket tham gia vào việc đánh bóng, ném bóng và bắt bóng trong một trận cricket.
Word Forms
số nhiềucricketers

Cụm từ & Cách kết hợp

professional cricketer

tay cầu thủ cricket chuyên nghiệp

star cricketer

tay cầu thủ cricket ngôi sao

talented cricketer

tay cầu thủ cricket tài năng

aspiring cricketer

tay cầu thủ cricket đầy triển vọng

young cricketer

tay cầu thủ cricket trẻ

experienced cricketer

tay cầu thủ cricket dày dặn kinh nghiệm

top cricketer

tay cầu thủ cricket hàng đầu

Câu ví dụ

The cricketer fluffed the catch.

Người chơi cricket đã làm hụt bóng.

The cricketer fumbled the catch.

Người chơi cricket đã lóng bóng.

All promising young cricketers would like to play for England.

Tất cả các cầu thủ cricket trẻ đầy hứa hẹn đều muốn chơi cho Anh.

Among cricketers, Ian Botham has to be top of the class.

Trong số các cầu thủ cricket, Ian Botham phải là người đứng đầu.

Do you think that this mixed group of young cricketers could be formed into a team?

Bạn có nghĩ rằng nhóm các cầu thủ cricket trẻ hỗn hợp này có thể được thành lập thành một đội?

Ví dụ thực tế

Cricketers reflect during a game, after a game and over time.

Các cầu thủ cricket suy ngẫm trong một trận đấu, sau một trận đấu và theo thời gian.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

There was a famous cricketer in Trinidad, Shivnarine Chanderpaul.

Có một cầu thủ cricket nổi tiếng ở Trinidad, Shivnarine Chanderpaul.

Nguồn: VICE Youth Culture

Satya really did want to be a professional cricketer; and he wasn't a great student.

Satya thực sự muốn trở thành một cầu thủ cricket chuyên nghiệp; và cậu ấy không phải là một học sinh giỏi.

Nguồn: Freakonomics

The England cricketer Jofra Archer has been excluded from a test match against the West Indies for breaching biosecurity protocols.

Cầu thủ cricket của nước Anh, Jofra Archer, đã bị loại khỏi một trận đấu thử nghiệm với West Indies vì vi phạm các giao thức an toàn sinh học.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2020

If I had been a sportsman, a boxer, athlete, hockey player, cricketer.

Nếu tôi là một vận động viên, một võ sĩ, vận động viên, cầu thủ khúc côn cầu, cầu thủ cricket.

Nguồn: Complete English Speech Collection

" Not a real cricketer, " I was stammering meanwhile.

". Không phải là một cầu thủ cricket thực thụ," tôi lắp bắp trong khi đó.

Nguồn: Amateur Thief Rafiz

That same year, the IPL's top paid cricketer, Virat Kohli's salary and winnings came in at around $4 million.

Năm đó, Virat Kohli, cầu thủ cricket được trả lương cao nhất của IPL, có mức lương và giải thưởng khoảng 4 triệu đô la.

Nguồn: Bloomberg Insights

" Both" ! I echoed. " But I'm no cricketer" !

" Cả hai"! Tôi lặp lại. " Nhưng tôi không phải là một cầu thủ cricket"!

Nguồn: Amateur Thief Rafiz

My colleague Jones has been talking to Jonathan Agnew, a former England Test cricketer and now BBC cricket commentator who worked with Richie Benaud.

Đồng nghiệp của tôi, Jones, đã nói chuyện với Jonathan Agnew, một cựu bình luận viên cricket của nước Anh và hiện là bình luận viên cricket của BBC, người đã làm việc với Richie Benaud.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2015

What struck me most, however, was the absence of the usual insignia of a cricketer's den.

Tuy nhiên, điều khiến tôi ấn tượng nhất là sự vắng mặt của những dấu hiệu thông thường của hang cricket.

Nguồn: Amateur Thief Rafiz

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay