wicket

[Mỹ]/'wɪkɪt/
[Anh]/'wɪkɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cửa nhỏ; cổng ba trụ; cổng bên; cửa sổ bán vé
Word Forms
số nhiềuwickets

Cụm từ & Cách kết hợp

cricket wicket

biện hộ cricket

batsman's wicket

biện hộ của cầu thủ đánh bóng

take a wicket

giật wickets

wicket gate

cổng wickets

Câu ví dụ

the wicket was causing the occasional erratic bounce.

đường wicket đôi khi gây ra những đường nảy không ổn định.

they lost three wickets in rapid succession.

Họ mất ba wickets trong một loạt các pha nhanh chóng.

they shared a second-wicket stand of 135.

họ có một hiệp bóng giữa hai wickets kéo dài 135.

he was caught at the wicket chasing a wide one.

anh ta bị bắt ở wicket khi đang cố gắng đánh một cú bóng rộng.

I might be on a sticky wicket if I used that line.

Tôi có thể gặp rắc rối nếu tôi sử dụng câu đó.

Defending his wicket watchfully, the last man is playing out time.

Bảo vệ wickets của mình một cách thận trọng, người chơi cuối đang kéo dài thời gian.

Don’t be too confident about getting the contract. After our problems with the last one we’re on a sticky wicket there.

Đừng quá tự tin về việc có được hợp đồng. Sau những vấn đề của chúng tôi với lần trước, chúng tôi đang gặp khó khăn ở đó.

On the basis of operational principle of bladed fluid machines, a wicket-gate-free axial-flow water-power recoverer was researched and developed.

Dựa trên nguyên tắc vận hành của máy móc thủy lực cánh, một thiết bị thu hồi năng lượng nước dòng trục không cần cánh đã được nghiên cứu và phát triển.

Ví dụ thực tế

That really is a sticky wicket. I would not want to be in your position.

Đó thực sự là một tình huống khó khăn. Tôi sẽ không muốn ở trong hoàn cảnh của bạn.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

He's not batting on a full wicket, that one.

Anh ấy không đánh trên một sân bóng tốt, người đó.

Nguồn: Go blank axis version

A sticky wicket is still pretty common in American English.

Một sân bóng khó vẫn khá phổ biến trong tiếng Anh Mỹ.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

Then she ran away so quick it caused an interrupted " wicket" .

Sau đó, cô ấy chạy quá nhanh khiến nó bị gián đoạn " wicket".

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

Ten-second trivia: In what sport would you find a gully, sweeper and a wicket keeper?

Chung kiến thức 10 giây: Trong môn thể thao nào bạn sẽ tìm thấy một gully, sweeper và một wicket keeper?

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

A sticky wicket is a difficult or sensitive situation. This term comes from the sport of cricket.

Một sân bóng khó là một tình huống khó khăn hoặc nhạy cảm. Thuật ngữ này bắt nguồn từ môn cricket.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

The answer here is cricket in which the only field are allowed to wear gloves is called the wicket keeper.

Câu trả lời ở đây là cricket, trong đó chỉ những người chơi có thể được phép đeo găng tay được gọi là wicket keeper.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

These days, cricket teams may use a cover for the wicket, but that hasn't affected the use of this expression.

Ngày nay, các đội cricket có thể sử dụng một tấm che cho wicket, nhưng điều đó không ảnh hưởng đến việc sử dụng biểu thức này.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

For Disney, the loss looks like a sticky wicket avoided.

Với Disney, sự mất mát có vẻ như là một tình huống khó khăn đã tránh được.

Nguồn: Economist Business

Favier thereupon leant over the wicket and called out-" Chicken" !

Sau đó, Favier cúi người qua wicket và gọi lớn - " Chicken"!

Nguồn: Women's Paradise (Middle)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay