canoes

[Mỹ]/ˈkænəʊz/
[Anh]/ˈkeɪnoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của canoe, thuyền nhỏ và nhẹ, đặc biệt là thuyền được điều khiển bằng mái chèo
v. đi du lịch bằng canoe

Cụm từ & Cách kết hợp

paddle canoes

chèo thuyền kayak

rent canoes

cho thuê thuyền kayak

row canoes

chèo thuyền kayak

explore canoes

khám phá thuyền kayak

canoes racing

đua thuyền kayak

buy canoes

mua thuyền kayak

repair canoes

sửa chữa thuyền kayak

guide canoes

hướng dẫn thuyền kayak

paint canoes

sơn thuyền kayak

store canoes

lưu trữ thuyền kayak

Câu ví dụ

we paddled our canoes down the river.

Chúng tôi đã chèo thuyền kayak xuống sông.

canoes are a great way to explore the lake.

Thuyền kayak là một cách tuyệt vời để khám phá hồ.

they rented canoes for the weekend trip.

Họ đã thuê thuyền kayak cho chuyến đi cuối tuần.

we saw many canoes at the summer camp.

Chúng tôi đã thấy rất nhiều thuyền kayak tại trại hè.

it's important to wear life jackets while in canoes.

Điều quan trọng là phải mặc áo phao khi ở trên thuyền kayak.

canoes can be used for both recreation and sport.

Thuyền kayak có thể được sử dụng cho cả giải trí và thể thao.

they enjoyed a peaceful evening in their canoes.

Họ đã tận hưởng một buổi tối yên bình trên thuyền kayak của họ.

learning to steer canoes takes practice.

Học cách điều khiển thuyền kayak cần có thời gian luyện tập.

canoes are often made of lightweight materials.

Thuyền kayak thường được làm từ vật liệu nhẹ.

we had a canoe race to see who was fastest.

Chúng tôi đã có một cuộc đua thuyền kayak để xem ai nhanh nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay