canyons

[Mỹ]/ˈkæn.jənz/
[Anh]/ˈkænjən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thung lũng sâu, hẹp với các sườn dốc, thường được tạo ra bởi một con sông.

Cụm từ & Cách kết hợp

deep canyons

các hẻm núi sâu

colorful canyons

các hẻm núi đầy màu sắc

famous canyons

các hẻm núi nổi tiếng

steep canyons

các hẻm núi dốc

rugged canyons

các hẻm núi gồ ghề

narrow canyons

các hẻm núi hẹp

dry canyons

các hẻm núi khô

rocky canyons

các hẻm núi đá

hidden canyons

các hẻm núi ẩn

wide canyons

các hẻm núi rộng

Câu ví dụ

the canyons are breathtakingly beautiful.

các hẻm núi có vẻ đẹp lộng lẫy.

we hiked through the canyons all day.

chúng tôi đã đi bộ đường dài xuyên qua các hẻm núi cả ngày.

many animals live in the canyons.

rất nhiều loài động vật sống trong các hẻm núi.

the canyons are carved by ancient rivers.

các hẻm núi được khắc tạo bởi những dòng sông cổ đại.

photographers love capturing canyons at sunrise.

các nhiếp ảnh gia thích chụp ảnh các hẻm núi lúc bình minh.

the canyons provide a unique ecosystem.

các hẻm núi cung cấp một hệ sinh thái độc đáo.

exploring the canyons can be an adventure.

khám phá các hẻm núi có thể là một cuộc phiêu lưu.

tourists flock to see the stunning canyons.

khách du lịch đổ xô đến để chiêm ngưỡng những hẻm núi tuyệt đẹp.

some canyons are famous for their rock formations.

một số hẻm núi nổi tiếng với các kiến tạo đá của chúng.

the canyons echo with the sound of water.

các hẻm núi vang vọng với âm thanh của nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay