| số nhiều | casanovas |
casanova charm
phép thuật Casanova
casanova lifestyle
phong cách sống của Casanova
casanova approach
phương pháp của Casanova
casanova tactics
chiến thuật của Casanova
casanova legend
truyền thuyết về Casanova
casanova spirit
tinh thần Casanova
casanova persona
hình tượng của Casanova
casanova reputation
danh tiếng của Casanova
casanova style
phong cách của Casanova
casanova figure
hình ảnh của Casanova
He is known as a casanova for his charming personality.
Anh ta được biết đến như một kẻ đa tình vì tính cách quyến rũ của anh ấy.
She fell for his casanova charm.
Cô ấy đã phải lòng sự quyến rũ của một kẻ đa tình.
The casanova of the office always has a different date every weekend.
Kẻ đa tình của văn phòng luôn có một cuộc hẹn khác nhau mỗi cuối tuần.
She was warned about the casanova reputation of the man she was dating.
Cô ấy đã được cảnh báo về danh tiếng của một kẻ đa tình của người đàn ông mà cô ấy đang hẹn hò.
He tried to impress her with his casanova moves.
Anh ấy đã cố gắng gây ấn tượng với cô ấy bằng những hành động của một kẻ đa tình.
The casanova's smooth talk always gets him what he wants.
Lời nói ngọt ngào của kẻ đa tình luôn giúp anh ta có được những gì mình muốn.
She was tired of dating casanovas and wanted to find someone genuine.
Cô ấy mệt mỏi vì phải hẹn hò với những kẻ đa tình và muốn tìm một người chân thành.
The casanova's reputation preceded him wherever he went.
Danh tiếng của kẻ đa tình đi trước anh ta ở bất cứ đâu anh ta đi.
She was intrigued by the mysterious casanova at the party.
Cô ấy bị thu hút bởi kẻ đa tình bí ẩn tại bữa tiệc.
He was a true casanova, effortlessly charming everyone he met.
Anh ấy thực sự là một kẻ đa tình, quyến rũ mọi người mà anh ấy gặp một cách dễ dàng.
casanova was known for his charm and charisma.
Kẻ đa tình nổi tiếng với sự quyến rũ và thần thái của anh ấy.
many consider him a modern-day casanova.
nhiều người coi anh ta là một kẻ đa tình thời hiện đại.
casanova's adventures are legendary.
Những cuộc phiêu lưu của kẻ đa tình là huyền thoại.
he has a reputation as a casanova among his friends.
Anh ta có danh tiếng là một kẻ đa tình trong số bạn bè của mình.
she described him as a real casanova.
Cô ấy mô tả anh ta là một kẻ đa tình thực sự.
casanova's life was filled with romance and intrigue.
Cuộc sống của kẻ đa tình tràn ngập lãng mạn và bí ẩn.
he tried to emulate casanova's seductive techniques.
Anh ấy đã cố gắng bắt chước những kỹ thuật tán tỉnh của kẻ đa tình.
in literature, casanova often symbolizes a lover.
Trong văn học, kẻ đa tình thường tượng trưng cho một người yêu.
people often refer to him as a casanova of the digital age.
Mọi người thường gọi anh ta là một kẻ đa tình của thời đại kỹ thuật số.
casanova's tales are filled with passion and adventure.
Những câu chuyện của kẻ đa tình tràn ngập niềm đam mê và phiêu lưu.
And what gifts did the Casanova traditionally give her?
Vậy Casanova ngày xưa thường tặng người phụ nữ nào những món quà gì?
Nguồn: 6 Minute EnglishIn this tell-all, Casanova tallies some 122 lovers and confesses to recurring gonorrheal relapses.
Trong cuốn tự truyện này, Casanova liệt kê 122 người tình và thú nhận về việc mắc bệnh lậu tái phát thường xuyên.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American February 2020 CollectionCasanova's memoir, completed in 1798, fills 12 volumes, and its English translation runs to 3,500 pages.
Cuốn tự truyện của Casanova, hoàn thành năm 1798, bao gồm 12 tập và bản dịch tiếng Anh của nó có tới 3.500 trang.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American February 2020 Collection“The chocolate fries have been extremely popular with customers, and actually not just customers in Japan, ” said Casanova.
“Những khoai tây chiên sô cô la rất được khách hàng ưa chuộng, và thực sự không chỉ khách hàng ở Nhật Bản đâu,” Casanova nói.
Nguồn: VOA Special March 2016 CollectionBut in the case of Casanova, " as luck goes, no traces of gonococcus could be detected."
" It is thus quite likely that Casanova had been using mercury sulfide to cure a relapse of his pathology."
" That would have hurt him in his deep place-his Casanova complex" .
Because though Casanova claimed to have suffered several bouts of gonorrhea, researchers could find no trace of the responsible microbe on the pages of the womanizer's handwritten memoir.
Mặc dù Casanova tuyên bố rằng anh ta đã mắc phải nhiều đợt bệnh lậu, các nhà nghiên cứu không thể tìm thấy bất kỳ dấu vết nào của vi khuẩn gây ra bệnh trên các trang của cuốn tự truyện viết tay của người đàn ông ngoại tình.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2019 CollectionBut in the case of Casanova, " as luck goes, no traces of gonococcus could be detected." They did, however, find traces of cinnabar, a red pigment containing mercury sulfide.
casanova charm
phép thuật Casanova
casanova lifestyle
phong cách sống của Casanova
casanova approach
phương pháp của Casanova
casanova tactics
chiến thuật của Casanova
casanova legend
truyền thuyết về Casanova
casanova spirit
tinh thần Casanova
casanova persona
hình tượng của Casanova
casanova reputation
danh tiếng của Casanova
casanova style
phong cách của Casanova
casanova figure
hình ảnh của Casanova
He is known as a casanova for his charming personality.
Anh ta được biết đến như một kẻ đa tình vì tính cách quyến rũ của anh ấy.
She fell for his casanova charm.
Cô ấy đã phải lòng sự quyến rũ của một kẻ đa tình.
The casanova of the office always has a different date every weekend.
Kẻ đa tình của văn phòng luôn có một cuộc hẹn khác nhau mỗi cuối tuần.
She was warned about the casanova reputation of the man she was dating.
Cô ấy đã được cảnh báo về danh tiếng của một kẻ đa tình của người đàn ông mà cô ấy đang hẹn hò.
He tried to impress her with his casanova moves.
Anh ấy đã cố gắng gây ấn tượng với cô ấy bằng những hành động của một kẻ đa tình.
The casanova's smooth talk always gets him what he wants.
Lời nói ngọt ngào của kẻ đa tình luôn giúp anh ta có được những gì mình muốn.
She was tired of dating casanovas and wanted to find someone genuine.
Cô ấy mệt mỏi vì phải hẹn hò với những kẻ đa tình và muốn tìm một người chân thành.
The casanova's reputation preceded him wherever he went.
Danh tiếng của kẻ đa tình đi trước anh ta ở bất cứ đâu anh ta đi.
She was intrigued by the mysterious casanova at the party.
Cô ấy bị thu hút bởi kẻ đa tình bí ẩn tại bữa tiệc.
He was a true casanova, effortlessly charming everyone he met.
Anh ấy thực sự là một kẻ đa tình, quyến rũ mọi người mà anh ấy gặp một cách dễ dàng.
casanova was known for his charm and charisma.
Kẻ đa tình nổi tiếng với sự quyến rũ và thần thái của anh ấy.
many consider him a modern-day casanova.
nhiều người coi anh ta là một kẻ đa tình thời hiện đại.
casanova's adventures are legendary.
Những cuộc phiêu lưu của kẻ đa tình là huyền thoại.
he has a reputation as a casanova among his friends.
Anh ta có danh tiếng là một kẻ đa tình trong số bạn bè của mình.
she described him as a real casanova.
Cô ấy mô tả anh ta là một kẻ đa tình thực sự.
casanova's life was filled with romance and intrigue.
Cuộc sống của kẻ đa tình tràn ngập lãng mạn và bí ẩn.
he tried to emulate casanova's seductive techniques.
Anh ấy đã cố gắng bắt chước những kỹ thuật tán tỉnh của kẻ đa tình.
in literature, casanova often symbolizes a lover.
Trong văn học, kẻ đa tình thường tượng trưng cho một người yêu.
people often refer to him as a casanova of the digital age.
Mọi người thường gọi anh ta là một kẻ đa tình của thời đại kỹ thuật số.
casanova's tales are filled with passion and adventure.
Những câu chuyện của kẻ đa tình tràn ngập niềm đam mê và phiêu lưu.
And what gifts did the Casanova traditionally give her?
Vậy Casanova ngày xưa thường tặng người phụ nữ nào những món quà gì?
Nguồn: 6 Minute EnglishIn this tell-all, Casanova tallies some 122 lovers and confesses to recurring gonorrheal relapses.
Trong cuốn tự truyện này, Casanova liệt kê 122 người tình và thú nhận về việc mắc bệnh lậu tái phát thường xuyên.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American February 2020 CollectionCasanova's memoir, completed in 1798, fills 12 volumes, and its English translation runs to 3,500 pages.
Cuốn tự truyện của Casanova, hoàn thành năm 1798, bao gồm 12 tập và bản dịch tiếng Anh của nó có tới 3.500 trang.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American February 2020 Collection“The chocolate fries have been extremely popular with customers, and actually not just customers in Japan, ” said Casanova.
“Những khoai tây chiên sô cô la rất được khách hàng ưa chuộng, và thực sự không chỉ khách hàng ở Nhật Bản đâu,” Casanova nói.
Nguồn: VOA Special March 2016 CollectionBut in the case of Casanova, " as luck goes, no traces of gonococcus could be detected."
" It is thus quite likely that Casanova had been using mercury sulfide to cure a relapse of his pathology."
" That would have hurt him in his deep place-his Casanova complex" .
Because though Casanova claimed to have suffered several bouts of gonorrhea, researchers could find no trace of the responsible microbe on the pages of the womanizer's handwritten memoir.
Mặc dù Casanova tuyên bố rằng anh ta đã mắc phải nhiều đợt bệnh lậu, các nhà nghiên cứu không thể tìm thấy bất kỳ dấu vết nào của vi khuẩn gây ra bệnh trên các trang của cuốn tự truyện viết tay của người đàn ông ngoại tình.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2019 CollectionBut in the case of Casanova, " as luck goes, no traces of gonococcus could be detected." They did, however, find traces of cinnabar, a red pigment containing mercury sulfide.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay