cemetary

[Mỹ]/[ˈsiː.mə.tri]/
[Anh]/[ˈsiː.mə.tə.ri]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nơi chôn những người đã khuất; nghĩa địa; Một nơi để tưởng niệm; một đài tưởng niệm.
Word Forms
số nhiềucemetaries

Cụm từ & Cách kết hợp

cemetary grounds

Vietnamese_translation

cemetary stone

Vietnamese_translation

cemetary plot

Vietnamese_translation

cemetary keeper

Vietnamese_translation

cemetary entrance

Vietnamese_translation

cemetary silence

Vietnamese_translation

cemetary view

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we visited the old cemetery and felt a sense of peace.

Chúng tôi đã đến thăm nghĩa trang cổ và cảm thấy một sự bình yên.

the cemetery was overgrown with weeds and wildflowers.

Nghĩa trang bị mọc đầy cỏ dại và hoa dại.

families gather at the cemetery to remember their loved ones.

Các gia đình tụ họp tại nghĩa trang để tưởng nhớ những người thân yêu của họ.

the cemetery grounds were meticulously maintained by volunteers.

Khuôn viên nghĩa trang được bảo trì tỉ mỉ bởi các tình nguyện viên.

he worked at the cemetery as a groundskeeper for many years.

Ông làm việc tại nghĩa trang với vai trò người chăm sóc sân vườn trong nhiều năm.

the cemetery offered a quiet space for reflection and contemplation.

Nghĩa trang mang đến một không gian yên tĩnh để suy ngẫm và chiêm nghiệm.

we walked among the headstones in the historic cemetery.

Chúng tôi đi bộ giữa những bia đá trong nghĩa trang lịch sử.

the local cemetery is a place of remembrance and respect.

Nghĩa trang địa phương là nơi tưởng nhớ và tôn trọng.

the cemetery's wrought iron gates were imposing and beautiful.

Những cổng sắt rèn của nghĩa trang thật ấn tượng và đẹp đẽ.

she researched the cemetery's history for her genealogy project.

Cô ấy nghiên cứu lịch sử của nghĩa trang cho dự án di truyền học của mình.

the cemetery held a memorial service for veterans.

Nghĩa trang đã tổ chức lễ tưởng niệm cho các chiến binh.

we paid our respects at the family plot in the cemetery.

Chúng tôi bày tỏ sự tôn kính tại phần mộ gia đình trong nghĩa trang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay