chancelessness

[Mỹ]/[ˈtʃænləsnəs]/
[Anh]/[ˈtʃænləsnəs]/

Dịch

n. Tình trạng không có cơ hội thành công; sự tuyệt vọng; sự vắng mặt của cơ hội.

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling of chancelessness

cảm giác bất lực

overcoming chancelessness

vượt qua sự bất lực

chancelessness prevailed

sự bất lực đã chiến thắng

despite chancelessness

ngay cả khi có sự bất lực

sense of chancelessness

cảm giác bất lực

facing chancelessness

đối mặt với sự bất lực

accepting chancelessness

chấp nhận sự bất lực

marked chancelessness

sự bất lực rõ rệt

pure chancelessness

sự bất lực tinh khiết

total chancelessness

sự bất lực hoàn toàn

Câu ví dụ

the team's chancelessness in the final was evident from the start.

Việc vô hụt của đội trong trận chung kết đã rõ ràng ngay từ đầu.

despite their efforts, the project faced a sense of chancelessness.

Dù đã cố gắng, dự án vẫn phải đối mặt với cảm giác vô hụt.

he recognized the chancelessness of his situation and accepted it.

Anh ấy nhận ra sự vô hụt trong hoàn cảnh của mình và chấp nhận điều đó.

the chancelessness of winning the lottery never deterred her from buying a ticket.

Sự vô hụt trong việc trúng số không bao giờ ngăn cản cô ấy mua vé.

their chances were slim, bordering on chancelessness, but they tried anyway.

Cơ hội của họ rất mong manh, gần như vô hụt, nhưng họ vẫn cố gắng.

the chancelessness of a successful outcome weighed heavily on his mind.

Sự vô hụt của một kết quả thành công đè nặng trên tâm trí anh ấy.

she felt a profound sense of chancelessness regarding her career aspirations.

Cô ấy cảm thấy một sự vô hụt sâu sắc liên quan đến những khát vọng nghề nghiệp của mình.

the chancelessness of the mission led to its cancellation.

Sự vô hụt của nhiệm vụ đã dẫn đến việc hủy bỏ nó.

he spoke of the team's chancelessness with a mixture of sadness and resignation.

Anh ấy nói về sự vô hụt của đội với sự pha trộn giữa buồn bã và đầu hàng.

the chancelessness of a promotion left him feeling demotivated.

Sự vô hụt trong việc thăng chức khiến anh ấy cảm thấy mất động lực.

the sheer chancelessness of the endeavor discouraged potential investors.

Sự vô hụt tuyệt đối của cuộc thử nghiệm đã làm discouraging các nhà đầu tư tiềm năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay