charlatanisms

[Mỹ]/ˌʃɑːləˈtænɪzəmz/
[Anh]/ˌʃɑːr.lɑː.tæ.nɪ.zəm/

Dịch

n.Các thực hành hoặc hành động của một kẻ lừa đảo; hành vi gian lận hoặc lừa dối.

Cụm từ & Cách kết hợp

expose charlatanisms

phơi bày những kẻ lừa đảo

identify charlatanisms

nhận diện những kẻ lừa đảo

combat charlatanisms

chống lại những kẻ lừa đảo

analyze charlatanisms

phân tích những kẻ lừa đảo

criticize charlatanisms

phê bình những kẻ lừa đảo

discuss charlatanisms

thảo luận về những kẻ lừa đảo

debunk charlatanisms

phá vỡ những kẻ lừa đảo

recognize charlatanisms

nhận ra những kẻ lừa đảo

examine charlatanisms

khám xét những kẻ lừa đảo

avoid charlatanisms

tránh những kẻ lừa đảo

Câu ví dụ

his charlatanisms were exposed during the investigation.

Những hành vi lừa đảo của anh ta đã bị phơi bày trong quá trình điều tra.

people began to distrust him due to his frequent charlatanisms.

Mọi người bắt đầu mất lòng tin vào anh ta vì những hành vi lừa đảo thường xuyên của anh ta.

she warned her friends about the charlatanisms in the health industry.

Cô ấy cảnh báo bạn bè của mình về những hành vi lừa đảo trong ngành y tế.

the charlatanisms of the so-called experts were finally revealed.

Những hành vi lừa đảo của những chuyên gia tự xưng cuối cùng cũng bị phơi bày.

his charlatanisms made it difficult to take him seriously.

Những hành vi lừa đảo của anh ta khiến mọi người khó có thể coi trọng anh ta.

many fell victim to his charlatanisms, believing his false claims.

Nhiều người đã trở thành nạn nhân của những hành vi lừa đảo của anh ta, tin vào những lời lẽ sai sự thật của anh ta.

she criticized the charlatanisms prevalent in social media marketing.

Cô ấy chỉ trích những hành vi lừa đảo phổ biến trong lĩnh vực tiếp thị truyền thông xã hội.

his charlatanisms were a warning to others in the business.

Những hành vi lừa đảo của anh ta là một lời cảnh báo cho những người khác trong ngành kinh doanh.

despite his charm, his charlatanisms made him untrustworthy.

Mặc dù có sự quyến rũ, nhưng những hành vi lừa đảo của anh ta khiến anh ta không đáng tin cậy.

she exposed the charlatanisms that had deceived so many.

Cô ấy đã phơi bày những hành vi lừa đảo đã đánh lừa rất nhiều người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay