chauvinists

[Mỹ]/[ˈʃɔːvɪnɪst]/
[Anh]/[ˈʃɔːvɪnɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người đầy kiêu hãnh thái quá và lòng trung thành với đất nước mình; một người mù quáng trung thành với một lý tưởng hoặc nguyên lý nào đó; một người có lòng yêu nước mãnh liệt và tin rằng đất nước mình là vượt trội.

Cụm từ & Cách kết hợp

national chauvinists

những người dân tộc chủ nghĩa

avoid chauvinists

tránh những người dân tộc chủ nghĩa

calling chauvinists

gọi những người dân tộc chủ nghĩa

angry chauvinists

những người dân tộc chủ nghĩa tức giận

those chauvinists

những người dân tộc chủ nghĩa đó

labeling chauvinists

đánh nhãn những người dân tộc chủ nghĩa

mocking chauvinists

giễu cợt những người dân tộc chủ nghĩa

stereotypical chauvinists

những người dân tộc chủ nghĩa mang khuôn mẫu

aggressive chauvinists

những người dân tộc chủ nghĩa hung hăng

blind chauvinists

những người dân tộc chủ nghĩa mù quáng

Câu ví dụ

the online forum was full of angry chauvinists arguing about national pride.

Diễn đàn trực tuyến đầy rẫy những người chau chải, cực đoan tranh luận về lòng tự hào dân tộc.

we criticized the chauvinists' exclusionary policies and their narrow worldview.

Chúng tôi đã chỉ trích các chính sách loại trừ của những người chau chải và thế giới quan hẹp hòi của họ.

his chauvinist attitude towards other cultures was both tiresome and offensive.

Tư tưởng chau chải của anh ta đối với các nền văn hóa khác vừa mệt mỏi vừa xúc phạm.

the chauvinists often dismiss any foreign influence as a threat to their identity.

Những người chau chải thường xem thường bất kỳ ảnh hưởng nước ngoài nào như một mối đe dọa đối với bản sắc của họ.

she strongly condemned the chauvinists' aggressive nationalism and xenophobia.

Cô ấy mạnh mẽ lên án chủ nghĩa dân tộc cực đoan và chủ nghĩa bài ngoại của những người chau chải.

the debate highlighted the dangers of unchecked chauvinism and its impact on diplomacy.

Trận tranh luận đã làm nổi bật những nguy hiểm của chủ nghĩa chau chải không kiểm soát và ảnh hưởng của nó đến ngoại giao.

he was labeled a chauvinist for his unwavering belief in his country's superiority.

Anh ta bị gắn mác là người chau chải vì niềm tin không lay chuyển vào tính vượt trội của đất nước mình.

the chauvinists' constant boasting about their nation's achievements grew irritating.

Việc những người chau chải luôn khoe khoang về những thành tựu của đất nước họ trở nên phiền hà.

we need to challenge the chauvinists' assumptions and promote cultural understanding.

Chúng ta cần thách thức các giả định của những người chau chải và thúc đẩy sự hiểu biết văn hóa.

the chauvinists' actions often led to conflict and strained international relations.

Các hành động của những người chau chải thường dẫn đến xung đột và làm căng thẳng quan hệ quốc tế.

despite criticism, the chauvinists remained steadfast in their nationalistic views.

Dù bị chỉ trích, những người chau chải vẫn kiên định với quan điểm dân tộc chủ nghĩa của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay