chemicals

[Mỹ]/ˈkɛmɪkəlz/
[Anh]/ˈkɛmɪkəlz/

Dịch

n. những chất được sử dụng trong hoặc tạo ra bởi hóa học

Cụm từ & Cách kết hợp

hazardous chemicals

hóa chất nguy hiểm

industrial chemicals

hóa chất công nghiệp

testing chemicals

hóa chất thử nghiệm

analyzing chemicals

hóa chất phân tích

chemical spill

tràn hóa chất

chemical reaction

phản ứng hóa học

chemical waste

chất thải hóa chất

chemical exposure

tiếp xúc hóa chất

chemicals used

hóa chất được sử dụng

harmful chemicals

hóa chất độc hại

mixing chemicals

trộn hóa chất

chemicals exposure

tiếp xúc với hóa chất

containing chemicals

chứa hóa chất

Câu ví dụ

the lab uses various chemicals for research purposes.

phòng thí nghiệm sử dụng nhiều hóa chất cho mục đích nghiên cứu.

always handle chemicals with care and wear protective gear.

luôn cẩn thận khi xử lý hóa chất và đeo thiết bị bảo hộ.

the factory released harmful chemicals into the river.

nhà máy đã thải các hóa chất gây hại vào sông.

we need to order more chemicals for the experiment.

chúng ta cần đặt hàng thêm hóa chất cho thí nghiệm.

the spill involved a range of industrial chemicals.

vụ tràn đổ liên quan đến nhiều hóa chất công nghiệp.

proper storage of chemicals is essential for safety.

việc lưu trữ hóa chất đúng cách là rất quan trọng để đảm bảo an toàn.

the analysis identified several unknown chemicals.

phân tích đã xác định được một số hóa chất không rõ.

mixing these chemicals can create a dangerous reaction.

pha trộn các hóa chất này có thể tạo ra phản ứng nguy hiểm.

the company specializes in producing specialty chemicals.

công ty chuyên sản xuất các hóa chất đặc biệt.

regulations govern the transportation of hazardous chemicals.

các quy định điều chỉnh việc vận chuyển hóa chất nguy hiểm.

the soil was contaminated with toxic chemicals.

đất bị ô nhiễm bởi các hóa chất độc hại.

they are researching new, eco-friendly chemicals.

họ đang nghiên cứu các hóa chất mới, thân thiện với môi trường.

the reaction involved mixing several chemicals together.

phản ứng liên quan đến việc trộn nhiều hóa chất lại với nhau.

the fire was caused by flammable chemicals.

nguyên nhân của đám cháy là do các hóa chất dễ cháy.

the company manufactures specialty chemicals for various industries.

công ty sản xuất các hóa chất đặc biệt cho nhiều ngành công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay