skilled chromatists
Vietnamese_translation
expert chromatists
Vietnamese_translation
chromatists use chromatography to separate chemical mixtures.
Các chuyên gia sắc ký sử dụng sắc ký để tách hỗn hợp hóa học.
expert chromatists analyze complex samples in the laboratory.
Các chuyên gia sắc ký phân tích các mẫu phức tạp trong phòng thí nghiệm.
skilled chromatists develop new separation techniques.
Các chuyên gia sắc ký có kinh nghiệm phát triển các kỹ thuật tách mới.
chromatists publish their research in scientific journals.
Các chuyên gia sắc ký công bố nghiên cứu của họ trên các tạp chí khoa học.
many chromatists work in pharmaceutical companies.
Nhiều chuyên gia sắc ký làm việc tại các công ty dược phẩm.
chromatists identify unknown substances using chromatographic methods.
Các chuyên gia sắc ký xác định các chất chưa biết bằng phương pháp sắc ký.
the chromatists presented their findings at the conference.
Các chuyên gia sắc ký trình bày kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị.
chromatists must follow strict safety protocols.
Các chuyên gia sắc ký phải tuân thủ các quy trình an toàn nghiêm ngặt.
young chromatists train extensively in analytical techniques.
Các chuyên gia sắc ký trẻ được đào tạo kỹ lưỡng về các kỹ thuật phân tích.
chromatists collaborate with other scientists on research projects.
Các chuyên gia sắc ký hợp tác với các nhà khoa học khác trong các dự án nghiên cứu.
experienced chromatists troubleshoot equipment problems regularly.
Các chuyên gia sắc ký có kinh nghiệm thường xuyên xử lý các vấn đề về thiết bị.
leading chromatists contribute to advances in analytical chemistry.
Các chuyên gia sắc ký hàng đầu đóng góp vào những tiến bộ trong hóa học phân tích.
skilled chromatists
Vietnamese_translation
expert chromatists
Vietnamese_translation
chromatists use chromatography to separate chemical mixtures.
Các chuyên gia sắc ký sử dụng sắc ký để tách hỗn hợp hóa học.
expert chromatists analyze complex samples in the laboratory.
Các chuyên gia sắc ký phân tích các mẫu phức tạp trong phòng thí nghiệm.
skilled chromatists develop new separation techniques.
Các chuyên gia sắc ký có kinh nghiệm phát triển các kỹ thuật tách mới.
chromatists publish their research in scientific journals.
Các chuyên gia sắc ký công bố nghiên cứu của họ trên các tạp chí khoa học.
many chromatists work in pharmaceutical companies.
Nhiều chuyên gia sắc ký làm việc tại các công ty dược phẩm.
chromatists identify unknown substances using chromatographic methods.
Các chuyên gia sắc ký xác định các chất chưa biết bằng phương pháp sắc ký.
the chromatists presented their findings at the conference.
Các chuyên gia sắc ký trình bày kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị.
chromatists must follow strict safety protocols.
Các chuyên gia sắc ký phải tuân thủ các quy trình an toàn nghiêm ngặt.
young chromatists train extensively in analytical techniques.
Các chuyên gia sắc ký trẻ được đào tạo kỹ lưỡng về các kỹ thuật phân tích.
chromatists collaborate with other scientists on research projects.
Các chuyên gia sắc ký hợp tác với các nhà khoa học khác trong các dự án nghiên cứu.
experienced chromatists troubleshoot equipment problems regularly.
Các chuyên gia sắc ký có kinh nghiệm thường xuyên xử lý các vấn đề về thiết bị.
leading chromatists contribute to advances in analytical chemistry.
Các chuyên gia sắc ký hàng đầu đóng góp vào những tiến bộ trong hóa học phân tích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay