claimers

[Mỹ]/ˈkleɪməz/
[Anh]/ˈkleɪmɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của claimer; một người đưa ra yêu cầu dựa trên quyền lợi; (luật) nguyên đơn; người yêu cầu bồi thường hoặc đưa ra yêu cầu pháp lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

claimers win

Vietnamese_translation

claimers' rights

Vietnamese_translation

claimers run

Vietnamese_translation

claimers' race

Vietnamese_translation

claimers' claim

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the claimers filed a lawsuit after the company broke the contract.

Các bên yêu cầu bồi thường đã khởi kiện sau khi công ty vi phạm hợp đồng.

all claimers must submit supporting documents before the deadline.

Tất cả các bên yêu cầu bồi thường phải nộp các tài liệu hỗ trợ trước hạn chót.

the insurer contacted the claimers to verify the accident details.

Đơn vị bảo hiểm đã liên hệ với các bên yêu cầu bồi thường để xác minh chi tiết vụ tai nạn.

claimers are required to provide proof of loss and repair estimates.

Các bên yêu cầu bồi thường cần cung cấp bằng chứng về thiệt hại và ước tính sửa chữa.

the claimers reached a settlement agreement after weeks of negotiation.

Các bên yêu cầu bồi thường đã đạt được thỏa thuận bồi thường sau nhiều tuần đàm phán.

several claimers withdrew their claims when new evidence emerged.

Một số bên yêu cầu bồi thường đã rút lại yêu cầu của họ khi có bằng chứng mới xuất hiện.

the court ordered the claimers to disclose financial records.

Tòa án đã ra lệnh yêu cầu các bên yêu cầu bồi thường công khai hồ sơ tài chính.

claimers faced delays because the review process was backlogged.

Các bên yêu cầu bồi thường gặp phải sự chậm trễ do quy trình xem xét bị ùn tắc.

the claimers received compensation once liability was confirmed.

Các bên yêu cầu bồi thường đã nhận được bồi thường sau khi trách nhiệm được xác nhận.

lawyers advised the claimers to document every expense carefully.

Các luật sư đã khuyên các bên yêu cầu bồi thường ghi chép cẩn thận mọi khoản chi phí.

the agency invited claimers to attend a hearing next month.

Cơ quan đã mời các bên yêu cầu bồi thường tham dự phiên điều trần vào tháng tới.

claimers appealed the decision after their applications were denied.

Các bên yêu cầu bồi thường đã kháng nghị quyết định sau khi đơn của họ bị từ chối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay