cleaves

[Mỹ]/kliːvz/
[Anh]/klivz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tách rời hoặc cắt đứt một cái gì đó; bám chặt vào một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

cleaves wood

phá gỗ

cleaves apart

phá tách

cleaves easily

dễ dàng phá

cleaves heart

phá tim

cleaves stone

phá đá

cleaves silence

phá sự im lặng

cleaves through

phá xuyên qua

cleaves the air

phá không khí

cleaves flesh

phá thịt

cleaves mind

phá tâm trí

Câu ví dụ

the knife cleaves through the meat effortlessly.

con dao cắt xuyên qua miếng thịt một cách dễ dàng.

she cleaves to her principles no matter what.

Cô ấy luôn giữ vững các nguyên tắc của mình bất kể điều gì.

the storm cleaves the trees in half.

Cơn bão xé toạc những cây cối làm đôi.

he cleaves to his family for support.

Anh ấy luôn gắn bó với gia đình để được hỗ trợ.

the artist cleaves the canvas with bold strokes.

Nghệ sĩ cắt toạc bức tranh vải bằng những nét vẽ táo bạo.

the diver cleaves the water as he jumps in.

Người thợ lặn cắt qua mặt nước khi nhảy xuống.

she cleaves to her memories of childhood.

Cô ấy luôn trân trọng những kỷ niệm về tuổi thơ của mình.

the cleaver cleaves the vegetables into small pieces.

Con dao thái rau củ thái rau quả thành những miếng nhỏ.

he cleaves the truth from the lies.

Anh ấy phân biệt sự thật với những lời nói dối.

the mountain climber cleaves the rocky terrain with ease.

Người leo núi dễ dàng vượt qua địa hình đá gồ ghề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay