cliques

[Mỹ]/[klɪːks]/
[Anh]/[klɪːks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhóm nhỏ những người chia sẻ tình bạn thân thiết hoặc sở thích chung; Một nhóm người cư xử độc quyền, thường loại trừ những người khác; Trong lý thuyết đồ thị, một đồ thị đầy đủ tối đa.
v. Thành lập hoặc tham gia các nhóm thân thiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid cliques

tránh các nhóm nhỏ

forming cliques

thành lập các nhóm nhỏ

high school cliques

các nhóm nhỏ ở trường trung học

social cliques

các nhóm nhỏ xã hội

exclusive cliques

các nhóm nhỏ độc quyền

clique mentality

tinh thần nhóm nhỏ

breaking cliques

phá vỡ các nhóm nhỏ

clique behavior

hành vi của nhóm nhỏ

within cliques

bên trong các nhóm nhỏ

powerful cliques

các nhóm nhỏ quyền lực

Câu ví dụ

the high school was riddled with social cliques.

Trường trung học bị rắc rối bởi các nhóm xã hội.

she felt excluded from the popular cliques at school.

Cô cảm thấy bị loại trừ khỏi các nhóm phổ biến ở trường.

he tried to break into the exclusive golf cliques.

Anh ấy đã cố gắng đột nhập vào các nhóm đánh golf độc quyền.

the online forum was dominated by tight-knit cliques.

Diễn đàn trực tuyến bị thống trị bởi các nhóm gắn bó chặt chẽ.

it's important to avoid forming exclusive cliques.

Điều quan trọng là tránh hình thành các nhóm độc quyền.

the company discouraged cliques among employees.

Công ty không khuyến khích các nhóm giữa các nhân viên.

he navigated the office politics and avoided cliques.

Anh ấy điều hướng các chính trị văn phòng và tránh các nhóm.

the film explored the dynamics of teenage cliques.

Bộ phim khám phá động lực của các nhóm thiếu niên.

she warned him about the dangers of joining cliques.

Cô cảnh báo anh ấy về những nguy hiểm của việc tham gia các nhóm.

the new student struggled to fit into existing cliques.

Sinh viên mới vật lộn để hòa nhập vào các nhóm hiện có.

they dissolved into smaller, informal cliques.

Họ tan rã thành các nhóm nhỏ hơn, không chính thức hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay