gangs

[Mỹ]/[ɡæŋz]/
[Anh]/[ɡæŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Tạo thành một nhóm hoặc cộng đồng; đi hoặc di chuyển theo hàng hoặc theo đường thẳng.
n. Một nhóm hoặc cộng đồng, đặc biệt là nhóm tội phạm; một nhóm người làm việc cùng nhau, đặc biệt là trong nhà máy hoặc mỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

gangs of thieves

những băng nhóm cướp bóc

gangs fight

các băng nhóm đánh nhau

gangs terrorize

các băng nhóm đe dọa

stopping gangs

ngăn chặn các băng nhóm

gangs involved

các băng nhóm liên quan

gangs recruit

các băng nhóm tuyển mộ

gangs clash

các băng nhóm xung đột

gangs operate

các băng nhóm hoạt động

gangs control

các băng nhóm kiểm soát

gangs spread

các băng nhóm lan rộng

Câu ví dụ

several gangs clashed over territory in the city's west side.

Nhiều băng nhóm đã xung đột nhau vì lãnh thổ ở phía tây thành phố.

police are cracking down on gangs involved in drug trafficking.

Cảnh sát đang tăng cường trấn áp các băng nhóm liên quan đến buôn bán ma túy.

the youth program aims to steer at-risk teens away from gangs.

Chương trình thanh thiếu niên nhằm hướng các thiếu niên có nguy cơ ra khỏi các băng nhóm.

gang violence has significantly increased in recent months.

Bạo lực băng nhóm đã tăng đáng kể trong những tháng gần đây.

he testified against the gang members to protect his family.

Ông đã làm chứng chống lại các thành viên băng nhóm để bảo vệ gia đình mình.

the gang's activities included extortion and illegal gambling.

Các hoạt động của băng nhóm bao gồm cưỡng đoạt và đánh bạc bất hợp pháp.

authorities are investigating the gang's financial network.

Các cơ quan chức năng đang điều tra mạng lưới tài chính của băng nhóm.

the community is working to prevent young people from joining gangs.

Cộng đồng đang nỗ lực ngăn chặn thanh thiếu niên tham gia vào các băng nhóm.

gang members often use graffiti to mark their territory.

Các thành viên băng nhóm thường sử dụng graffiti để đánh dấu lãnh thổ của họ.

the city council approved funding for gang prevention programs.

Hội đồng thành phố đã phê duyệt ngân sách cho các chương trình phòng chống băng nhóm.

he was wrongly accused of being involved with local gangs.

Ông đã bị buộc tội sai là có liên quan đến các băng nhóm địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay