gangs of thieves
những băng nhóm cướp bóc
gangs fight
các băng nhóm đánh nhau
gangs terrorize
các băng nhóm đe dọa
stopping gangs
ngăn chặn các băng nhóm
gangs involved
các băng nhóm liên quan
gangs recruit
các băng nhóm tuyển mộ
gangs clash
các băng nhóm xung đột
gangs operate
các băng nhóm hoạt động
gangs control
các băng nhóm kiểm soát
gangs spread
các băng nhóm lan rộng
several gangs clashed over territory in the city's west side.
Nhiều băng nhóm đã xung đột nhau vì lãnh thổ ở phía tây thành phố.
police are cracking down on gangs involved in drug trafficking.
Cảnh sát đang tăng cường trấn áp các băng nhóm liên quan đến buôn bán ma túy.
the youth program aims to steer at-risk teens away from gangs.
Chương trình thanh thiếu niên nhằm hướng các thiếu niên có nguy cơ ra khỏi các băng nhóm.
gang violence has significantly increased in recent months.
Bạo lực băng nhóm đã tăng đáng kể trong những tháng gần đây.
he testified against the gang members to protect his family.
Ông đã làm chứng chống lại các thành viên băng nhóm để bảo vệ gia đình mình.
the gang's activities included extortion and illegal gambling.
Các hoạt động của băng nhóm bao gồm cưỡng đoạt và đánh bạc bất hợp pháp.
authorities are investigating the gang's financial network.
Các cơ quan chức năng đang điều tra mạng lưới tài chính của băng nhóm.
the community is working to prevent young people from joining gangs.
Cộng đồng đang nỗ lực ngăn chặn thanh thiếu niên tham gia vào các băng nhóm.
gang members often use graffiti to mark their territory.
Các thành viên băng nhóm thường sử dụng graffiti để đánh dấu lãnh thổ của họ.
the city council approved funding for gang prevention programs.
Hội đồng thành phố đã phê duyệt ngân sách cho các chương trình phòng chống băng nhóm.
he was wrongly accused of being involved with local gangs.
Ông đã bị buộc tội sai là có liên quan đến các băng nhóm địa phương.
gangs of thieves
những băng nhóm cướp bóc
gangs fight
các băng nhóm đánh nhau
gangs terrorize
các băng nhóm đe dọa
stopping gangs
ngăn chặn các băng nhóm
gangs involved
các băng nhóm liên quan
gangs recruit
các băng nhóm tuyển mộ
gangs clash
các băng nhóm xung đột
gangs operate
các băng nhóm hoạt động
gangs control
các băng nhóm kiểm soát
gangs spread
các băng nhóm lan rộng
several gangs clashed over territory in the city's west side.
Nhiều băng nhóm đã xung đột nhau vì lãnh thổ ở phía tây thành phố.
police are cracking down on gangs involved in drug trafficking.
Cảnh sát đang tăng cường trấn áp các băng nhóm liên quan đến buôn bán ma túy.
the youth program aims to steer at-risk teens away from gangs.
Chương trình thanh thiếu niên nhằm hướng các thiếu niên có nguy cơ ra khỏi các băng nhóm.
gang violence has significantly increased in recent months.
Bạo lực băng nhóm đã tăng đáng kể trong những tháng gần đây.
he testified against the gang members to protect his family.
Ông đã làm chứng chống lại các thành viên băng nhóm để bảo vệ gia đình mình.
the gang's activities included extortion and illegal gambling.
Các hoạt động của băng nhóm bao gồm cưỡng đoạt và đánh bạc bất hợp pháp.
authorities are investigating the gang's financial network.
Các cơ quan chức năng đang điều tra mạng lưới tài chính của băng nhóm.
the community is working to prevent young people from joining gangs.
Cộng đồng đang nỗ lực ngăn chặn thanh thiếu niên tham gia vào các băng nhóm.
gang members often use graffiti to mark their territory.
Các thành viên băng nhóm thường sử dụng graffiti để đánh dấu lãnh thổ của họ.
the city council approved funding for gang prevention programs.
Hội đồng thành phố đã phê duyệt ngân sách cho các chương trình phòng chống băng nhóm.
he was wrongly accused of being involved with local gangs.
Ông đã bị buộc tội sai là có liên quan đến các băng nhóm địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay