collusions

[Mỹ]/[kəˈluːʒənz]/
[Anh]/[kəˈluːʒənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hợp tác hoặc liên minh kín đáo hoặc bất hợp pháp, đặc biệt là nhằm lừa đảo hoặc giành lợi thế; hành vi đồng lõa.

Cụm từ & Cách kết hợp

investigation into collusions

điều tra các hành vi móc nối

avoiding collusions

tránh các hành vi móc nối

exposing collusions

phơi bày các hành vi móc nối

complex collusions

các hành vi móc nối phức tạp

illegal collusions

các hành vi móc nối bất hợp pháp

past collusions

các hành vi móc nối trong quá khứ

detecting collusions

phát hiện các hành vi móc nối

antitrust collusions

các hành vi móc nối vi phạm luật chống độc quyền

uncovering collusions

lật tẩy các hành vi móc nối

serious collusions

các hành vi móc nối nghiêm trọng

Câu ví dụ

the investigation uncovered widespread collusions between government officials and private companies.

Điều tra đã tiết lộ những âm mưu phổ biến giữa các quan chức chính phủ và các công ty tư nhân.

evidence of collusions to fix prices was presented in court.

Bằng chứng về các âm mưu cố định giá đã được trình bày tại tòa án.

we need to prevent future collusions that harm consumers.

Chúng ta cần ngăn chặn các âm mưu trong tương lai có thể gây hại cho người tiêu dùng.

the antitrust authorities are investigating potential collusions in the industry.

Các cơ quan chống độc quyền đang điều tra các âm mưu tiềm tàng trong ngành.

the whistleblower exposed the collusions within the organization.

Người tố giác đã tiết lộ các âm mưu bên trong tổ chức.

the company denied any involvement in the collusions.

Công ty phủ nhận việc tham gia vào bất kỳ âm mưu nào.

the judge warned against any further collusions during the trial.

Tòa án đã cảnh báo về việc không có thêm bất kỳ âm mưu nào trong quá trình xét xử.

the report detailed the complex collusions between rival gangs.

Báo cáo đã mô tả chi tiết các âm mưu phức tạp giữa các băng nhóm đối thủ.

the goal is to eliminate all forms of collusions and corruption.

Mục tiêu là loại bỏ mọi hình thức âm mưu và tham nhũng.

the politicians faced scrutiny over their suspected collusions with lobbyists.

Các chính trị gia đối mặt với sự kiểm tra về nghi ngờ âm mưu của họ với các nhà vận động.

the investigation revealed a history of collusions and bribery.

Điều tra đã tiết lộ lịch sử của các âm mưu và hối lộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay