applauding

[Mỹ]/əˈplɔːdɪŋ/
[Anh]/əˈplɔːdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vDiễn đạt sự chấp thuận hoặc khen ngợi bằng cách vỗ tay.

Cụm từ & Cách kết hợp

applauding the efforts

tôn vinh những nỗ lực

applauding a success

tôn vinh một thành công

standing applauding

đứng dậy vỗ tay

applauding wildly

vỗ tay nhiệt tình

applauding the performance

tôn vinh màn trình diễn

applauding their achievement

tôn vinh thành tựu của họ

applauding the speaker

tôn vinh diễn giả

applauding loudly

vỗ tay ầm ĩ

Câu ví dụ

the audience was applauding the performance enthusiastically.

Khán giả nhiệt liệt hoan hô màn trình diễn.

she was applauding his efforts to improve the community.

Cô ấy nhiệt liệt hoan hô những nỗ lực của anh ấy để cải thiện cộng đồng.

the teacher was applauding the students for their hard work.

Giáo viên nhiệt liệt hoan hô các học sinh vì sự chăm chỉ của họ.

we were all applauding the team's victory.

Chúng tôi đều nhiệt liệt hoan hô chiến thắng của đội.

he stood up, applauding the speaker's insightful remarks.

Anh ấy đứng lên, hoan hô những nhận xét sâu sắc của diễn giả.

the crowd began applauding as the parade passed by.

Đám đông bắt đầu hoan hô khi đoàn diễu hành đi qua.

they were applauding the new policy changes at the meeting.

Họ nhiệt liệt hoan hô những thay đổi chính sách mới tại cuộc họp.

everyone was applauding her bravery during the crisis.

Mọi người đều nhiệt liệt hoan hô sự dũng cảm của cô ấy trong cuộc khủng hoảng.

the children were applauding the magician's tricks.

Những đứa trẻ nhiệt liệt hoan hô những trò ảo thuật của ảo thuật gia.

after the presentation, the audience started applauding.

Sau buổi trình bày, khán giả bắt đầu hoan hô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay