commissions

[Mỹ]/kəˈmɪʃənz/
[Anh]/kəˈmɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ủy ban hoặc nhóm người được chỉ định chính thức để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể; khoản thanh toán được thực hiện cho ai đó vì dịch vụ của họ, thường là một tỷ lệ phần trăm của tổng số tiền; hành động bổ nhiệm ai đó vào một vị trí hoặc nhiệm vụ; quyền hạn được trao cho một người hoặc nhóm để thực hiện một số nhiệm vụ nhất định

Cụm từ & Cách kết hợp

sales commissions

hoa hồng bán hàng

commission rates

tỷ lệ hoa hồng

performance commissions

hoa hồng hiệu suất

commission structure

cấu trúc hoa hồng

commission agreements

thỏa thuận hoa hồng

commission payments

thanh toán hoa hồng

agent commissions

hoa hồng đại lý

commission splits

chia sẻ hoa hồng

commission income

thu nhập hoa hồng

commission fees

phí hoa hồng

Câu ví dụ

she earns a lot from her art commissions.

Cô ấy kiếm được rất nhiều tiền từ các đơn đặt hàng nghệ thuật của mình.

the company offers commissions for sales representatives.

Công ty cung cấp hoa hồng cho nhân viên bán hàng.

he received several commissions to create sculptures.

Anh ấy đã nhận được nhiều đơn đặt hàng để tạo ra các bức tượng.

commissions can vary based on performance.

Hoa hồng có thể khác nhau tùy thuộc vào hiệu suất.

artists often rely on commissions for income.

Các nghệ sĩ thường dựa vào hoa hồng để có thu nhập.

she was thrilled to accept the commission for the mural.

Cô ấy rất vui khi nhận được đơn đặt hàng cho bức tranh tường.

commissions are an important part of the business model.

Hoa hồng là một phần quan trọng của mô hình kinh doanh.

he negotiated higher commissions with his clients.

Anh ấy đã thương lượng mức hoa hồng cao hơn với khách hàng của mình.

they charge a percentage as commissions for their services.

Họ tính một tỷ lệ phần trăm dưới dạng hoa hồng cho các dịch vụ của họ.

freelancers often seek commissions to supplement their income.

Người làm tự do thường tìm kiếm hoa hồng để bổ sung thu nhập của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay