commoning

[Mỹ]/[ˈkɒmɪn]/
[Anh]/[ˈkɒmɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc chăn thả gia súc trên đất chung; Hành động chia sẻ hoặc có điều gì đó chung.
v. Chia sẻ hoặc có điều gì đó chung.

Cụm từ & Cách kết hợp

commoning ground

đất chung

commoning interests

lợi ích chung

commoning practice

thực hành chung

commoning area

khu vực chung

commoning space

không gian chung

commoning resources

nước chung

commoning pasture

đất chung chăn nuôi

commoning rights

quyền chung

commoning land

đất chung

commoning system

hệ thống chung

Câu ví dụ

the company is undergoing commoning of its it infrastructure.

Doanh nghiệp đang tiến hành chung hóa cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin của mình.

commoning data formats improves interoperability between systems.

Chung hóa định dạng dữ liệu cải thiện tính tương tác giữa các hệ thống.

we need to focus on commoning our customer service processes.

Chúng ta cần tập trung vào chung hóa quy trình dịch vụ khách hàng của chúng ta.

the project aims to achieve commoning across multiple departments.

Dự án nhằm đạt được chung hóa trên nhiều bộ phận khác nhau.

commoning the reporting structure will streamline data analysis.

Chung hóa cấu trúc báo cáo sẽ làm cho phân tích dữ liệu trở nên thuận lợi hơn.

the benefits of commoning include reduced costs and increased efficiency.

Lợi ích của chung hóa bao gồm việc giảm chi phí và tăng hiệu quả.

we are actively pursuing commoning of our software development practices.

Chúng ta đang tích cực theo đuổi chung hóa các thực hành phát triển phần mềm của chúng ta.

commoning the user interface enhances user experience.

Chung hóa giao diện người dùng cải thiện trải nghiệm người dùng.

the team is responsible for driving the commoning initiative.

Đội ngũ chịu trách nhiệm thúc đẩy sáng kiến chung hóa.

commoning the product catalog simplifies inventory management.

Chung hóa danh mục sản phẩm đơn giản hóa quản lý tồn kho.

successful commoning requires buy-in from all stakeholders.

Chung hóa thành công đòi hỏi sự ủng hộ từ tất cả các bên liên quan.

we are implementing commoning standards to ensure consistency.

Chúng ta đang triển khai tiêu chuẩn chung hóa để đảm bảo tính nhất quán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay