strong comradeships
tình đồng chí mạnh mẽ
build comradeships
xây dựng tình đồng chí
foster comradeships
nuôi dưỡng tình đồng chí
deepen comradeships
thắt chặt tình đồng chí
promote comradeships
thúc đẩy tình đồng chí
value comradeships
trân trọng tình đồng chí
nurture comradeships
ươm tạo tình đồng chí
embrace comradeships
ôm ấp tình đồng chí
strengthen comradeships
củng cố tình đồng chí
celebrate comradeships
tôn vinh tình đồng chí
comradeships are built on trust and mutual respect.
tình đồng chí được xây dựng trên sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau.
strong comradeships can enhance team performance.
tình đồng chí mạnh mẽ có thể nâng cao hiệu suất của nhóm.
we should nurture comradeships in our community.
chúng ta nên vun đắp tình đồng chí trong cộng đồng của chúng ta.
comradeships often develop through shared experiences.
tình đồng chí thường phát triển thông qua những kinh nghiệm chung.
in times of crisis, comradeships become even more important.
trong những thời điểm khủng hoảng, tình đồng chí trở nên quan trọng hơn bao giờ hết.
comradeships can help individuals overcome challenges.
tình đồng chí có thể giúp các cá nhân vượt qua những thử thách.
we celebrate our comradeships at the annual gathering.
chúng ta cùng nhau ăn mừng tình đồng chí tại buổi gặp mặt thường niên.
comradeships foster a sense of belonging.
tình đồng chí nuôi dưỡng cảm giác thuộc về.
building comradeships takes time and effort.
xây dựng tình đồng chí cần thời gian và nỗ lực.
comradeships can transcend cultural differences.
tình đồng chí có thể vượt qua những khác biệt văn hóa.
strong comradeships
tình đồng chí mạnh mẽ
build comradeships
xây dựng tình đồng chí
foster comradeships
nuôi dưỡng tình đồng chí
deepen comradeships
thắt chặt tình đồng chí
promote comradeships
thúc đẩy tình đồng chí
value comradeships
trân trọng tình đồng chí
nurture comradeships
ươm tạo tình đồng chí
embrace comradeships
ôm ấp tình đồng chí
strengthen comradeships
củng cố tình đồng chí
celebrate comradeships
tôn vinh tình đồng chí
comradeships are built on trust and mutual respect.
tình đồng chí được xây dựng trên sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau.
strong comradeships can enhance team performance.
tình đồng chí mạnh mẽ có thể nâng cao hiệu suất của nhóm.
we should nurture comradeships in our community.
chúng ta nên vun đắp tình đồng chí trong cộng đồng của chúng ta.
comradeships often develop through shared experiences.
tình đồng chí thường phát triển thông qua những kinh nghiệm chung.
in times of crisis, comradeships become even more important.
trong những thời điểm khủng hoảng, tình đồng chí trở nên quan trọng hơn bao giờ hết.
comradeships can help individuals overcome challenges.
tình đồng chí có thể giúp các cá nhân vượt qua những thử thách.
we celebrate our comradeships at the annual gathering.
chúng ta cùng nhau ăn mừng tình đồng chí tại buổi gặp mặt thường niên.
comradeships foster a sense of belonging.
tình đồng chí nuôi dưỡng cảm giác thuộc về.
building comradeships takes time and effort.
xây dựng tình đồng chí cần thời gian và nỗ lực.
comradeships can transcend cultural differences.
tình đồng chí có thể vượt qua những khác biệt văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay