confirmatively

[Mỹ]/kənˈfɜːmətɪvli/
[Anh]/kənˈfɜːrmətɪvli/

Dịch

adv. Definitely

Câu ví dụ

the witness nodded confirmatively when asked if she had seen the suspect.

Chứng nhân gật đầu xác nhận khi được hỏi liệu cô có nhìn thấy nghi phạm không.

the scientist confirmatively stated that the experiment had yielded positive results.

Nhà khoa học xác nhận rằng thí nghiệm đã cho ra kết quả tích cực.

she responded confirmatively to the marriage proposal with tears of joy.

Cô đáp lại lời cầu hôn một cách xác nhận với nước mắt hạnh phúc.

the committee members voted confirmatively on the new policy amendment.

Các thành viên ủy ban đã bỏ phiếu xác nhận về việc sửa đổi chính sách mới.

he confirmatively agreed to serve as the keynote speaker at the conference.

Anh xác nhận đồng ý làm diễn giả chính tại hội nghị.

the doctor confirmatively diagnosed the patient after reviewing all test results.

Bác sĩ đã chẩn đoán xác nhận cho bệnh nhân sau khi xem xét tất cả các kết quả xét nghiệm.

the survey participants answer confirmatively when asked about customer satisfaction.

Các đối tượng khảo sát trả lời xác nhận khi được hỏi về sự hài lòng của khách hàng.

the professor confirmatively presented his findings at the international symposium.

Giáo sư đã trình bày kết quả nghiên cứu của mình một cách xác nhận tại hội nghị quốc tế.

the team leader confirmatively announced the project completion date to stakeholders.

Người lãnh đạo nhóm đã xác nhận công bố ngày hoàn thành dự án cho các bên liên quan.

the historian confirmatively documented the events leading to the revolution.

Lịch sử gia đã ghi chép xác nhận các sự kiện dẫn đến cách mạng.

she confirmatively asserted her innocence despite the mounting evidence against her.

Cô xác nhận khẳng định sự vô tội của mình bất chấp bằng chứng ngày càng tăng chống lại cô.

the jury foreperson confirmatively declared the defendant guilty on all counts.

Người chủ toạ hội đồng xét xử đã xác nhận tuyên bố bị cáo có tội trên tất cả các tội danh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay