conviviality

[Mỹ]/kən,vivi'æliti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính xã hội, hạnh phúc, niềm vui
Word Forms
số nhiềuconvivialities

Cụm từ & Cách kết hợp

atmosphere of conviviality

không khí thân thiện

sense of conviviality

cảm giác thân thiện

Câu ví dụ

The conviviality of the party was infectious, and everyone had a great time.

Sự thân thiện của buổi tiệc thật lây lan, và mọi người đều có một khoảng thời gian tuyệt vời.

The restaurant's conviviality made it a popular spot for gatherings and celebrations.

Sự thân thiện của nhà hàng đã khiến nó trở thành một địa điểm phổ biến cho các buổi tụ họp và lễ kỷ niệm.

The conviviality among coworkers helped create a positive work environment.

Sự thân thiện giữa các đồng nghiệp đã giúp tạo ra một môi trường làm việc tích cực.

She exuded an air of conviviality that drew people to her.

Cô ấy toát lên một bầu không khí thân thiện thu hút mọi người đến với cô.

The conviviality of the neighborhood block party brought the community together.

Sự thân thiện của buổi tiệc khu phố đã mang mọi người trong cộng đồng lại với nhau.

The conviviality of the family dinner was enhanced by the delicious food and lively conversation.

Sự thân thiện của bữa tối gia đình được tăng thêm bởi đồ ăn ngon và cuộc trò chuyện sôi nổi.

The conviviality of the pub attracted a diverse crowd of patrons.

Sự thân thiện của quán rượu đã thu hút một đám đông khách hàng đa dạng.

The team building activities promoted conviviality and camaraderie among the employees.

Các hoạt động xây dựng đội nhóm thúc đẩy sự thân thiện và tinh thần đồng đội giữa các nhân viên.

The conviviality of the wedding reception made it a night to remember for all the guests.

Sự thân thiện của buổi tiệc cưới đã khiến nó trở thành một đêm đáng nhớ cho tất cả khách.

Her warm smile added to the conviviality of the gathering.

Nụ cười ấm áp của cô ấy đã góp phần làm tăng thêm sự thân thiện của buổi gặp mặt.

Ví dụ thực tế

So these spaces are spaces of conviviality.

Vậy những không gian này là không gian của sự thân thiện và gần gũi.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

There's no fussing or stressing, and this laid-back conviviality extends to life on dry land.

Không có sự bận tâm hay căng thẳng nào, và sự thân thiện thoải mái này mở rộng ra cuộc sống trên đất liền.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

Developers aimed to recreate the conviviality of city streets and shopping plazas on a private, controlled site.

Các nhà phát triển hướng tới việc tái tạo lại sự thân thiện và gần gũi của các con phố và khu mua sắm trong thành phố trên một khu vực tư nhân, được kiểm soát.

Nguồn: The Economist Culture

Here at Taverna Azzurra, it's a colorful scene, where the neighborhood gang enjoys the same old routine, but a never boring conviviality.

Ở đây tại Taverna Azzurra, đó là một cảnh tượng đầy màu sắc, nơi băng đảng láng giềng tận hưởng thói quen cũ, nhưng vẫn luôn tràn đầy sự thân thiện và gần gũi.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

She repeated these by request at intervals throughout the evening with such frank conviviality that Anthony, far from being annoyed, was gratified at this fresh source of entertainment.

Cô ấy lặp lại những điều này theo yêu cầu trong suốt buổi tối với sự thân thiện cởi mở đến vậy, khiến Anthony, thay vì khó chịu, lại thấy vui mừng vì nguồn giải trí mới này.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

After the reading, more applause, more conviviality, more drinks. Soon it was time to close the store. I remembered Marzia when the bookstore in B. was closing. How far, how different. How thoroughly unreal she'd become.

Sau buổi đọc sách, có thêm nhiều tràng pháo tay, nhiều hơn sự thân thiện và gần gũi, nhiều hơn đồ uống. Sớm là lúc phải đóng cửa hàng. Tôi nhớ về Marzia khi hiệu sách ở B. đang đóng cửa. Quá xa, quá khác biệt. Cô ấy đã trở nên phi thực tế đến mức nào.

Nguồn: Call Me by Your Name

Then abruptly the table broke up--the moment when the guests had been daringly lifted above conviviality into the rarer atmosphere of sentiment, was over before it could be irreverently breathed, before they had half realized it was there.

Sau đó đột ngột, bữa tiệc tan rã - khoảnh khắc khi khách mời táo bạo được nâng lên trên sự thân thiện và gần gũi để bước vào bầu không khí hiếm hoi của cảm xúc, đã kết thúc trước khi nó có thể được thở một cách bất lịch sự, trước khi họ nhận ra nó tồn tại.

Nguồn: The Night's Gentle Embrace (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay