corruptibilities

[Mỹ]/kəˌrʌp.tɪˈbɪl.ɪ.tiz/
[Anh]/kəˈrʌp.tɪˌbɪl.ɪ.tiz/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể bị tham nhũng

Cụm từ & Cách kết hợp

high corruptibilities

mức độ tham nhũng cao

detect corruptibilities

phát hiện tham nhũng

reduce corruptibilities

giảm tham nhũng

corruptibilities exposed

việc tham nhũng bị phơi bày

corruptibilities revealed

việc tham nhũng bị tiết lộ

assess corruptibilities

đánh giá tham nhũng

corruptibilities assessed

đã đánh giá các vấn đề tham nhũng

corruptibilities in governance

tham nhũng trong quản trị

analyze corruptibilities

phân tích tham nhũng

corruptibilities in systems

tham nhũng trong hệ thống

Câu ví dụ

corruptibilities can undermine the integrity of a system.

Những hành vi tham nhũng có thể làm suy yếu tính toàn vẹn của hệ thống.

we must address the corruptibilities present in our institutions.

Chúng ta phải giải quyết những hành vi tham nhũng hiện hữu trong các tổ chức của chúng ta.

the corruptibilities of leaders can lead to widespread distrust.

Những hành vi tham nhũng của các nhà lãnh đạo có thể dẫn đến sự mất niềm tin lan rộng.

corruptibilities often arise from a lack of accountability.

Những hành vi tham nhũng thường phát sinh từ sự thiếu trách nhiệm giải trình.

we need to create systems that minimize corruptibilities.

Chúng ta cần tạo ra các hệ thống giảm thiểu những hành vi tham nhũng.

corruptibilities in the financial sector can have serious consequences.

Những hành vi tham nhũng trong lĩnh vực tài chính có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng.

the study examined the corruptibilities of various political regimes.

Nghiên cứu đã xem xét những hành vi tham nhũng của các chế độ chính trị khác nhau.

addressing corruptibilities is essential for sustainable development.

Giải quyết những hành vi tham nhũng là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.

corruptibilities can be reduced through transparency and education.

Những hành vi tham nhũng có thể giảm bớt thông qua tính minh bạch và giáo dục.

understanding corruptibilities helps in formulating better policies.

Hiểu rõ về những hành vi tham nhũng giúp xây dựng các chính sách tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay